syndicalism

[Mỹ]/'sɪndɪk(ə)lɪz(ə)m/
[Anh]/'sɪndɪkəlɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chủ nghĩa công đoàn
Word Forms
số nhiềusyndicalisms

Câu ví dụ

Propagation of the criminal state of mind by teaching syndicalism increases it.

Việc truyền bá trạng thái tinh thần tội phạm bằng cách dạy chủ nghĩa công nghiệp đoàn thể làm tăng nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay