synoptics

[Mỹ]/sɪˈnɒptɪk/
[Anh]/sɪˈnɑːptɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến thời tiết; đưa ra tóm tắt; liên quan đến các Phúc Âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

synoptic weather

thời tiết tổng quan

synoptic view

góc nhìn tổng quan

synoptic chart

biểu đồ khí tượng

synoptic analysis

phân tích tổng quan

synoptic meteorology

dẫn khí học

Câu ví dụ

a synoptic outline of the contents.

một dàn ý tổng quan về nội dung.

a synoptic model of higher education.

một mô hình tổng quan về giáo dục bậc cao.

The vertical velocity is calculated directly from the raw dropsonde data, it is a preliminary attempt to use the vertical velocity for synoptic analysis.

Vận tốc theo phương thẳng đứng được tính toán trực tiếp từ dữ liệu thả máy thám dò thô, đây là một nỗ lực ban đầu để sử dụng vận tốc theo phương thẳng đứng cho phân tích synoptic.

We introduce a modified model approach to estimate the unique synoptic oceanic wind field from backscatter of spaceborne scatterometer.

Chúng tôi giới thiệu một phương pháp tiếp cận mô hình sửa đổi để ước tính trường gió đại dương synoptic duy nhất từ tán xạ của máy đo tán xạ trên không.

a synoptic overview of the situation

một cái nhìn tổng quan synoptic về tình hình

synoptic analysis of the data

phân tích synoptic của dữ liệu

synoptic examination of the patient

khám synoptic của bệnh nhân

synoptic view of the topic

quan điểm synoptic về chủ đề

synoptic approach to problem-solving

phương pháp tiếp cận synoptic để giải quyết vấn đề

synoptic study of the subject

nghiên cứu synoptic về chủ đề

synoptic presentation of the findings

trình bày synoptic về những phát hiện

synoptic understanding of the concept

hiểu biết synoptic về khái niệm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay