syrups

[Mỹ]/ˈsɪrəps/
[Anh]/ˈsɪrəps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lỏng đặc, ngọt được làm từ đường và nước; chế phẩm lỏng y học chứa đường; dạng số nhiều của syrup

Cụm từ & Cách kết hợp

flavored syrups

syrup hương vị

fruit syrups

syrup trái cây

sugar-free syrups

syrup không đường

coffee syrups

syrup cà phê

maple syrups

syrup phong

dessert syrups

syrup tráng miệng

pancake syrups

syrup bánh kếp

herbal syrups

syrup thảo dược

cooking syrups

syrup nấu ăn

syrups brands

thương hiệu syrup

Câu ví dụ

many people enjoy flavored syrups in their coffee.

Nhiều người thích các loại siro vị trong cà phê của họ.

syrups can enhance the taste of pancakes and waffles.

Siro có thể tăng thêm hương vị cho bánh kếp và bánh waffle.

some syrups are made from natural ingredients.

Một số loại siro được làm từ các thành phần tự nhiên.

maple syrups are popular in north america.

Siro phong rất phổ biến ở Bắc Mỹ.

she added syrups to her dessert for extra sweetness.

Cô ấy thêm siro vào món tráng miệng của mình để tăng thêm độ ngọt.

different syrups can be used for various cocktails.

Các loại siro khác nhau có thể được sử dụng cho các loại cocktail khác nhau.

homemade syrups are often healthier than store-bought options.

Siro tự làm thường tốt hơn các lựa chọn mua ở cửa hàng.

fruit syrups can be a delicious topping for ice cream.

Siro trái cây có thể là một lớp phủ thơm ngon cho món kem.

some syrups are used in medicinal preparations.

Một số loại siro được sử dụng trong các chế phẩm thuốc.

when making cocktails, don't forget to experiment with syrups.

Khi làm cocktail, đừng quên thử nghiệm với các loại siro.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay