t-statistic value
giá trị thống kê t
calculate t-statistic
tính toán thống kê t
report t-statistic
báo cáo thống kê t
high t-statistic
thống kê t cao
low t-statistic
thống kê t thấp
a t-statistic
một thống kê t
using t-statistic
sử dụng thống kê t
find t-statistic
tìm thống kê t
test t-statistic
kiểm tra thống kê t
significant t-statistic
thống kê t có ý nghĩa
the t-statistic was calculated to assess the significance of the difference.
Giá trị t được tính toán để đánh giá ý nghĩa của sự khác biệt.
a high t-statistic suggests a strong effect of the independent variable.
Một giá trị t cao cho thấy hiệu ứng mạnh của biến độc lập.
we used a t-statistic to compare the means of two groups.
Chúng tôi đã sử dụng giá trị t để so sánh các giá trị trung bình của hai nhóm.
the researchers reported a t-statistic of 2.5 with 50 degrees of freedom.
Các nhà nghiên cứu báo cáo giá trị t là 2,5 với 50 bậc tự do.
a statistically significant t-statistic led to the rejection of the null hypothesis.
Một giá trị t có ý nghĩa thống kê dẫn đến việc bác bỏ giả thuyết không.
the t-statistic helps determine if the observed difference is statistically significant.
Giá trị t giúp xác định liệu sự khác biệt quan sát được có ý nghĩa thống kê hay không.
we performed a t-test and obtained a t-statistic of -3.14.
Chúng tôi đã thực hiện một bài kiểm định t và thu được giá trị t là -3,14.
the t-statistic provides evidence against the null hypothesis.
Giá trị t cung cấp bằng chứng chống lại giả thuyết không.
calculating the t-statistic is a crucial step in hypothesis testing.
Tính toán giá trị t là bước quan trọng trong kiểm định giả thuyết.
the degrees of freedom influence the interpretation of the t-statistic.
Các bậc tự do ảnh hưởng đến cách diễn giải giá trị t.
a small t-statistic may not indicate a statistically significant difference.
Một giá trị t nhỏ có thể không cho thấy sự khác biệt có ý nghĩa thống kê.
t-statistic value
giá trị thống kê t
calculate t-statistic
tính toán thống kê t
report t-statistic
báo cáo thống kê t
high t-statistic
thống kê t cao
low t-statistic
thống kê t thấp
a t-statistic
một thống kê t
using t-statistic
sử dụng thống kê t
find t-statistic
tìm thống kê t
test t-statistic
kiểm tra thống kê t
significant t-statistic
thống kê t có ý nghĩa
the t-statistic was calculated to assess the significance of the difference.
Giá trị t được tính toán để đánh giá ý nghĩa của sự khác biệt.
a high t-statistic suggests a strong effect of the independent variable.
Một giá trị t cao cho thấy hiệu ứng mạnh của biến độc lập.
we used a t-statistic to compare the means of two groups.
Chúng tôi đã sử dụng giá trị t để so sánh các giá trị trung bình của hai nhóm.
the researchers reported a t-statistic of 2.5 with 50 degrees of freedom.
Các nhà nghiên cứu báo cáo giá trị t là 2,5 với 50 bậc tự do.
a statistically significant t-statistic led to the rejection of the null hypothesis.
Một giá trị t có ý nghĩa thống kê dẫn đến việc bác bỏ giả thuyết không.
the t-statistic helps determine if the observed difference is statistically significant.
Giá trị t giúp xác định liệu sự khác biệt quan sát được có ý nghĩa thống kê hay không.
we performed a t-test and obtained a t-statistic of -3.14.
Chúng tôi đã thực hiện một bài kiểm định t và thu được giá trị t là -3,14.
the t-statistic provides evidence against the null hypothesis.
Giá trị t cung cấp bằng chứng chống lại giả thuyết không.
calculating the t-statistic is a crucial step in hypothesis testing.
Tính toán giá trị t là bước quan trọng trong kiểm định giả thuyết.
the degrees of freedom influence the interpretation of the t-statistic.
Các bậc tự do ảnh hưởng đến cách diễn giải giá trị t.
a small t-statistic may not indicate a statistically significant difference.
Một giá trị t nhỏ có thể không cho thấy sự khác biệt có ý nghĩa thống kê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay