t4

[Mỹ]/tiː fɔː/
[Anh]/tiː fɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thyroxine T4; course-related tool introduction-4; fourth terminal; T4 service

Câu ví dụ

the t4 template generates database access code automatically.

Mẫu T4 tạo mã truy cập cơ sở dữ liệu tự động.

developers use t4 for code generation in their projects.

Các lập trình viên sử dụng T4 để tạo mã trong các dự án của họ.

the t4 engine processes text templates at design time.

Động cơ T4 xử lý các mẫu văn bản tại thời điểm thiết kế.

visual studio includes t4 for template-based code generation.

Visual Studio bao gồm T4 để tạo mã dựa trên mẫu.

t4 directives control how templates are processed and compiled.

Các chỉ thị T4 kiểm soát cách các mẫu được xử lý và biên dịch.

the t4 transformation converts templates into executable code files.

Quá trình chuyển đổi T4 chuyển các mẫu thành các tệp mã có thể thực thi.

inline t4 code allows dynamic content generation within templates.

Mã T4 chèn trực tiếp cho phép tạo nội dung động bên trong các mẫu.

t4 features support both runtime and design-time code generation.

Các tính năng T4 hỗ trợ cả tạo mã thời gian chạy và thời gian thiết kế.

the t4 compiler converts template syntax into c# or vb.net code.

Trình biên dịch T4 chuyển cú pháp mẫu thành mã C# hoặc VB.NET.

t4 include directives enable template reuse across multiple files.

Các chỉ thị bao gồm T4 cho phép tái sử dụng mẫu qua nhiều tệp.

custom t4 templates can generate any type of text output.

Các mẫu T4 tùy chỉnh có thể tạo ra bất kỳ loại đầu ra văn bản nào.

the t4 framework integrates seamlessly with msbuild for automated generation.

Khung T4 tích hợp liền mạch với MSBuild để tạo mã tự động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay