tacksman

[Mỹ]/ˈtæksmən/
[Anh]/ˈtæksmən/

Dịch

n. một người thuê hoặc người cho thuê, đặc biệt là người nắm giữ đất theo hợp đồng hoặc hợp tác; một người đóng đinh (những chiếc đinh nhỏ)
Các dạng của từ
số nhiềutacksmen

Câu ví dụ

the highland tacksman managed the estate for the landlord.

Người quản lý đất đai ở vùng caolands quản lý tài sản thay cho chủ đất.

the tacksman system was common in eighteenth-century scotland.

Hệ thống quản lý đất đai phổ biến ở Scotland thế kỷ 18.

many tacksmen sublet their leases to sub tenants.

Nhiều người quản lý đất đai cho thuê lại hợp đồng thuê của họ cho các thuê phụ.

the tacksman's position was crucial in the feudal system.

Vai trò của người quản lý đất đai rất quan trọng trong hệ thống phong kiến.

a wealthy tacksman could hold multiple farms.

Một người quản lý đất đai giàu có có thể sở hữu nhiều nông trại.

the tacksman collected rent from the subtenants.

Người quản lý đất đai thu tiền thuê từ các thuê phụ.

the role of the tacksman declined during the clearances.

Vai trò của người quản lý đất đai suy giảm trong thời kỳ thanh lý.

the tacksman acted as an intermediary between the landlord and tenants.

Người quản lý đất đai đóng vai trò trung gian giữa chủ đất và người thuê.

some tacksmen became wealthy through their intermediary role.

Một số người quản lý đất đai trở nên giàu có thông qua vai trò trung gian của họ.

the tacksman was responsible for maintaining the estate.

Người quản lý đất đai chịu trách nhiệm duy trì tài sản.

traditional tacksmen were often connected to the clan system.

Các người quản lý đất đai truyền thống thường có liên hệ với hệ thống bộ lạc.

the tacksman paid rent to the superior landlord.

Người quản lý đất đai phải nộp tiền thuê cho chủ đất cấp trên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay