tagset

[Mỹ]/ˈtæɡ.set/
[Anh]/ˈtæɡ.sɛt/

Dịch

n. Một tập hợp hoặc bộ nhãn được sử dụng để đánh dấu hoặc phân loại các yếu tố, đặc biệt là trong lĩnh vực công nghệ thông tin, ngôn ngữ học hoặc xử lý dữ liệu.
Các dạng của từ
số nhiềutagsets

Cụm từ & Cách kết hợp

pos tagset

Bộ nhãn ngữ pháp

tagset design

Thiết kế bộ nhãn

tagset format

Định dạng bộ nhãn

tagset conversion

Chuyển đổi bộ nhãn

custom tagset

Bộ nhãn tùy chỉnh

tagsets differ

Các bộ nhãn khác nhau

tagged tagset

Bộ nhãn đã gán nhãn

tagging tagset

Bộ nhãn gán nhãn

xml tagset

Bộ nhãn XML

tagset mapping

Bản ánh xạ bộ nhãn

Câu ví dụ

the software allows you to create a custom tagset for your specific needs.

Phần mềm cho phép bạn tạo một bộ thẻ tùy chỉnh cho nhu cầu cụ thể của bạn.

please define a tagset before importing the xml files.

Hãy xác định một bộ thẻ trước khi nhập các tệp xml.

the default tagset includes all standard html elements.

Bộ thẻ mặc định bao gồm tất cả các phần tử html tiêu chuẩn.

you can modify the tagset configuration at any time.

Bạn có thể sửa đổi cấu hình bộ thẻ bất kỳ lúc nào.

the system validates each document against the defined tagset.

Hệ thống xác minh mỗi tài liệu dựa trên bộ thẻ đã xác định.

our parser supports multiple tagset formats including xml and json.

Trình phân tích của chúng tôi hỗ trợ nhiều định dạng bộ thẻ bao gồm xml và json.

the tagset structure must follow the w3c specification.

Cấu trúc bộ thẻ phải tuân theo quy định của w3c.

you can export your custom tagset for use on other systems.

Bạn có thể xuất bộ thẻ tùy chỉnh của mình để sử dụng trên các hệ thống khác.

the tagset manager provides an intuitive interface for editing.

Trình quản lý bộ thẻ cung cấp một giao diện trực quan để chỉnh sửa.

check the documentation for a complete list of tagset elements.

Kiểm tra tài liệu để có danh sách đầy đủ các phần tử bộ thẻ.

import the tagset library to access predefined document types.

Chèn thư viện bộ thẻ để truy cập các loại tài liệu được xác định trước.

the tagset specification defines how elements should be nested.

Quy định bộ thẻ xác định cách các phần tử nên được lồng ghép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay