tailboard drop
hạ bệ sau
tailboard lift
nâng bệ sau
tailboard extension
mở rộng bệ sau
tailboard operation
vận hành bệ sau
tailboard safety
an toàn bệ sau
tailboard loading
tải bệ sau
tailboard adjustment
điều chỉnh bệ sau
tailboard support
hỗ trợ bệ sau
tailboard mechanism
cơ chế bệ sau
tailboard control
điều khiển bệ sau
the truck's tailboard was lowered to unload the cargo.
bệ sau của xe tải đã được hạ xuống để dỡ hàng hóa.
he stood on the tailboard while waiting for his friend.
anh ấy đứng trên bệ sau trong khi chờ bạn của mình.
make sure the tailboard is secure before driving.
hãy chắc chắn rằng bệ sau được an toàn trước khi lái xe.
they used the tailboard to help load the heavy boxes.
họ sử dụng bệ sau để giúp chất những chiếc hộp nặng.
the tailboard of the vehicle was damaged in the accident.
bệ sau của xe bị hư hỏng trong vụ tai nạn.
she painted the tailboard with bright colors for decoration.
cô ấy sơn bệ sau với những màu sắc tươi sáng để trang trí.
he jumped off the tailboard and ran towards the house.
anh ấy nhảy khỏi bệ sau và chạy về phía nhà.
we installed a new tailboard to improve functionality.
chúng tôi đã lắp đặt một bệ sau mới để cải thiện chức năng.
always check the tailboard before starting your journey.
luôn kiểm tra bệ sau trước khi bắt đầu hành trình của bạn.
the tailboard was covered in mud after the trip.
bệ sau ngấm đầy bùn sau chuyến đi.
tailboard drop
hạ bệ sau
tailboard lift
nâng bệ sau
tailboard extension
mở rộng bệ sau
tailboard operation
vận hành bệ sau
tailboard safety
an toàn bệ sau
tailboard loading
tải bệ sau
tailboard adjustment
điều chỉnh bệ sau
tailboard support
hỗ trợ bệ sau
tailboard mechanism
cơ chế bệ sau
tailboard control
điều khiển bệ sau
the truck's tailboard was lowered to unload the cargo.
bệ sau của xe tải đã được hạ xuống để dỡ hàng hóa.
he stood on the tailboard while waiting for his friend.
anh ấy đứng trên bệ sau trong khi chờ bạn của mình.
make sure the tailboard is secure before driving.
hãy chắc chắn rằng bệ sau được an toàn trước khi lái xe.
they used the tailboard to help load the heavy boxes.
họ sử dụng bệ sau để giúp chất những chiếc hộp nặng.
the tailboard of the vehicle was damaged in the accident.
bệ sau của xe bị hư hỏng trong vụ tai nạn.
she painted the tailboard with bright colors for decoration.
cô ấy sơn bệ sau với những màu sắc tươi sáng để trang trí.
he jumped off the tailboard and ran towards the house.
anh ấy nhảy khỏi bệ sau và chạy về phía nhà.
we installed a new tailboard to improve functionality.
chúng tôi đã lắp đặt một bệ sau mới để cải thiện chức năng.
always check the tailboard before starting your journey.
luôn kiểm tra bệ sau trước khi bắt đầu hành trình của bạn.
the tailboard was covered in mud after the trip.
bệ sau ngấm đầy bùn sau chuyến đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay