tailcoat

[Mỹ]/'teilkəut/
[Anh]/ˈtelˌkot/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chiếc áo khoác dài được mặc bởi nam giới như trang phục buổi tối chính thức.

Câu ví dụ

The tailor made a tailcoat for Harry. It is quite tasteful!

Người thợ may đã may một bộ áo khoác đuôi cho Harry. Nó rất tinh tế!

Tailcoat Parsons further pointed out the two functions of school class: socializing and selecting.

Áo khoác Parsons tiếp tục chỉ ra hai chức năng của lớp học: giao lưu và lựa chọn.

He wore a tailcoat to the formal event.

Anh ấy đã mặc một bộ áo khoác đuôi đến sự kiện trang trọng.

The tailcoat looked elegant and sophisticated on him.

Bộ áo khoác đuôi của anh ấy trông thanh lịch và tinh tế.

She paired the tailcoat with a bow tie.

Cô ấy phối áo khoác đuôi với một chiếc nơ.

The tailcoat is a classic choice for weddings.

Áo khoác đuôi là một lựa chọn cổ điển cho đám cưới.

The tailcoat is a symbol of formal attire.

Áo khoác đuôi là biểu tượng của trang phục lịch sự.

He looked dashing in his black tailcoat.

Anh ấy trông thật phong độ trong bộ áo khoác đuôi màu đen của mình.

The tailcoat is often worn with dress pants.

Áo khoác đuôi thường được mặc với quần tây.

She felt confident and stylish in her tailcoat.

Cô ấy cảm thấy tự tin và phong cách trong bộ áo khoác đuôi của mình.

The tailcoat is a timeless fashion piece.

Áo khoác đuôi là một món đồ thời trang vượt thời gian.

He decided to rent a tailcoat for the gala.

Anh ấy quyết định thuê một bộ áo khoác đuôi cho buổi dạ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay