tailing edge
mép đuôi
tailing pond
ao đuôi quặng
tailing pile
đống đuôi
tailing dam
đập thải
tailing loss
mất đuôi
tailing slurry
bùn đuôi
tailing recovery
khôi phục đuôi
tailing management
quản lý đuôi
tailing treatment
xử lý đuôi
tailing operations
hoạt động đuôi
he was tailing the suspect through the crowded market.
anh ta đang theo dõi nghi phạm qua khu chợ đông đúc.
the detective spent hours tailing the criminal.
thám tử đã dành hàng giờ để theo dõi kẻ phạm tội.
she noticed someone tailing her while she walked home.
cô ấy nhận thấy có ai đó theo dõi cô ấy khi cô ấy đi về nhà.
they were tailing the car to gather evidence.
họ đang theo dõi chiếc xe để thu thập bằng chứng.
the journalist was tailing the politician for a scoop.
nhà báo đang theo dõi chính trị gia để có được một thông tin độc quyền.
he felt uneasy about someone tailing him during his run.
anh cảm thấy không thoải mái khi có ai đó theo dõi anh trong khi anh đang chạy.
they were tailing the expedition team in the wilderness.
họ đang theo dõi đội thám hiểm trong vùng hoang dã.
the spy was skilled at tailing without being noticed.
kẻ gián điệp rất giỏi trong việc theo dõi mà không bị phát hiện.
he realized he was being tailed by an unknown vehicle.
anh ta nhận ra mình đang bị một chiếc xe không rõ ai đuôi theo.
the police were tailing the suspect's movements closely.
cảnh sát đang theo dõi chặt chẽ các hành động của nghi phạm.
tailing edge
mép đuôi
tailing pond
ao đuôi quặng
tailing pile
đống đuôi
tailing dam
đập thải
tailing loss
mất đuôi
tailing slurry
bùn đuôi
tailing recovery
khôi phục đuôi
tailing management
quản lý đuôi
tailing treatment
xử lý đuôi
tailing operations
hoạt động đuôi
he was tailing the suspect through the crowded market.
anh ta đang theo dõi nghi phạm qua khu chợ đông đúc.
the detective spent hours tailing the criminal.
thám tử đã dành hàng giờ để theo dõi kẻ phạm tội.
she noticed someone tailing her while she walked home.
cô ấy nhận thấy có ai đó theo dõi cô ấy khi cô ấy đi về nhà.
they were tailing the car to gather evidence.
họ đang theo dõi chiếc xe để thu thập bằng chứng.
the journalist was tailing the politician for a scoop.
nhà báo đang theo dõi chính trị gia để có được một thông tin độc quyền.
he felt uneasy about someone tailing him during his run.
anh cảm thấy không thoải mái khi có ai đó theo dõi anh trong khi anh đang chạy.
they were tailing the expedition team in the wilderness.
họ đang theo dõi đội thám hiểm trong vùng hoang dã.
the spy was skilled at tailing without being noticed.
kẻ gián điệp rất giỏi trong việc theo dõi mà không bị phát hiện.
he realized he was being tailed by an unknown vehicle.
anh ta nhận ra mình đang bị một chiếc xe không rõ ai đuôi theo.
the police were tailing the suspect's movements closely.
cảnh sát đang theo dõi chặt chẽ các hành động của nghi phạm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay