the corruption scandal brought political taintings to the administration.
Scandal tham nhũng đã để lại những dấu ấn chính trị cho chính quyền.
historical taintings on the document made it difficult to read.
Các dấu ấn lịch sử trên tài liệu khiến nó khó đọc.
the investigation revealed suspicious taintings in the financial records.
Điều tra đã phát hiện ra những dấu ấn đáng ngờ trong hồ sơ tài chính.
chemical taintings affected the purity of the water supply.
Các dấu ấn hóa học đã ảnh hưởng đến độ tinh khiết của nguồn nước.
she tried to remove the moral taintings from her family name.
Cô ấy cố gắng loại bỏ những dấu ấn đạo đức khỏi danh dự gia đình mình.
the report discussed ethical taintings within the corporate culture.
Báo cáo đã thảo luận về những dấu ấn đạo đức trong văn hóa doanh nghiệp.
visual taintings on the painting were carefully restored by experts.
Các dấu ấn thị giác trên bức tranh đã được các chuyên gia khôi phục cẩn thận.
the article exposed several reputation taintings of the celebrity.
Bài viết đã phơi bày nhiều dấu ấn về danh tiếng của ngôi sao.
environmental taintings were found in the soil samples.
Các dấu ấn môi trường đã được tìm thấy trong các mẫu đất.
critics pointed out narrative taintings in the author's latest book.
Các nhà phê bình đã chỉ ra những dấu ấn trong câu chuyện trong cuốn sách mới nhất của tác giả.
the committee addressed procedural taintings during the hearing.
Ủy ban đã đề cập đến các dấu ấn về thủ tục trong phiên điều trần.
the corruption scandal brought political taintings to the administration.
Scandal tham nhũng đã để lại những dấu ấn chính trị cho chính quyền.
historical taintings on the document made it difficult to read.
Các dấu ấn lịch sử trên tài liệu khiến nó khó đọc.
the investigation revealed suspicious taintings in the financial records.
Điều tra đã phát hiện ra những dấu ấn đáng ngờ trong hồ sơ tài chính.
chemical taintings affected the purity of the water supply.
Các dấu ấn hóa học đã ảnh hưởng đến độ tinh khiết của nguồn nước.
she tried to remove the moral taintings from her family name.
Cô ấy cố gắng loại bỏ những dấu ấn đạo đức khỏi danh dự gia đình mình.
the report discussed ethical taintings within the corporate culture.
Báo cáo đã thảo luận về những dấu ấn đạo đức trong văn hóa doanh nghiệp.
visual taintings on the painting were carefully restored by experts.
Các dấu ấn thị giác trên bức tranh đã được các chuyên gia khôi phục cẩn thận.
the article exposed several reputation taintings of the celebrity.
Bài viết đã phơi bày nhiều dấu ấn về danh tiếng của ngôi sao.
environmental taintings were found in the soil samples.
Các dấu ấn môi trường đã được tìm thấy trong các mẫu đất.
critics pointed out narrative taintings in the author's latest book.
Các nhà phê bình đã chỉ ra những dấu ấn trong câu chuyện trong cuốn sách mới nhất của tác giả.
the committee addressed procedural taintings during the hearing.
Ủy ban đã đề cập đến các dấu ấn về thủ tục trong phiên điều trần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay