daily takings
doanh thu hàng ngày
total takings
doanh thu tổng
nightly takings
doanh thu hàng đêm
record takings
doanh thu kỷ lục
takings down
doanh thu giảm
takings up
doanh thu tăng
examining takings
xét nghiệm doanh thu
reporting takings
báo cáo doanh thu
initial takings
doanh thu ban đầu
cash takings
doanh thu tiền mặt
the restaurant's takings for the week were exceptionally high.
doanh thu của nhà hàng trong tuần là đặc biệt cao.
the takings from the charity event exceeded all expectations.
doanh thu từ sự kiện từ thiện vượt quá mọi mong đợi.
they faced legal challenges regarding the takings from the business.
họ phải đối mặt với những thách thức pháp lý liên quan đến doanh thu từ hoạt động kinh doanh.
the takings at the seaside resort increased during the summer months.
doanh thu tại khu nghỉ dưỡng ven biển tăng trong những tháng hè.
the pub's takings were down due to the rainy weather.
doanh thu của quán rượu giảm do thời tiết mưa nhiều.
we carefully tracked the takings over the holiday period.
chúng tôi đã theo dõi doanh thu trong suốt thời gian nghỉ lễ.
the takings from ticket sales funded the school trip.
doanh thu từ bán vé đã tài trợ cho chuyến đi học.
the takings were split between the owners and the staff.
doanh thu được chia giữa chủ sở hữu và nhân viên.
the takings from the bake sale will be donated to the animal shelter.
doanh thu từ buổi bán bánh sẽ được quyên góp cho trung tâm cứu trợ động vật.
the takings of the company showed a significant increase this year.
doanh thu của công ty cho thấy sự tăng trưởng đáng kể năm nay.
the takings from the concert were reinvested in new equipment.
doanh thu từ buổi hòa nhạc đã được tái đầu tư vào thiết bị mới.
daily takings
doanh thu hàng ngày
total takings
doanh thu tổng
nightly takings
doanh thu hàng đêm
record takings
doanh thu kỷ lục
takings down
doanh thu giảm
takings up
doanh thu tăng
examining takings
xét nghiệm doanh thu
reporting takings
báo cáo doanh thu
initial takings
doanh thu ban đầu
cash takings
doanh thu tiền mặt
the restaurant's takings for the week were exceptionally high.
doanh thu của nhà hàng trong tuần là đặc biệt cao.
the takings from the charity event exceeded all expectations.
doanh thu từ sự kiện từ thiện vượt quá mọi mong đợi.
they faced legal challenges regarding the takings from the business.
họ phải đối mặt với những thách thức pháp lý liên quan đến doanh thu từ hoạt động kinh doanh.
the takings at the seaside resort increased during the summer months.
doanh thu tại khu nghỉ dưỡng ven biển tăng trong những tháng hè.
the pub's takings were down due to the rainy weather.
doanh thu của quán rượu giảm do thời tiết mưa nhiều.
we carefully tracked the takings over the holiday period.
chúng tôi đã theo dõi doanh thu trong suốt thời gian nghỉ lễ.
the takings from ticket sales funded the school trip.
doanh thu từ bán vé đã tài trợ cho chuyến đi học.
the takings were split between the owners and the staff.
doanh thu được chia giữa chủ sở hữu và nhân viên.
the takings from the bake sale will be donated to the animal shelter.
doanh thu từ buổi bán bánh sẽ được quyên góp cho trung tâm cứu trợ động vật.
the takings of the company showed a significant increase this year.
doanh thu của công ty cho thấy sự tăng trưởng đáng kể năm nay.
the takings from the concert were reinvested in new equipment.
doanh thu từ buổi hòa nhạc đã được tái đầu tư vào thiết bị mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay