| số nhiều | talapoins |
talapoin monkey
khỉ talapoin
talapoin habitat
môi trường sống của khỉ talapoin
talapoin behavior
hành vi của khỉ talapoin
talapoin diet
chế độ ăn của khỉ talapoin
talapoin species
loài khỉ talapoin
talapoin group
nhóm khỉ talapoin
talapoin conservation
bảo tồn khỉ talapoin
talapoin distribution
phân bố của khỉ talapoin
talapoin research
nghiên cứu về khỉ talapoin
talapoin population
dân số khỉ talapoin
talapoins are small primates found in africa.
các loài voán cáo là những linh trưởng nhỏ được tìm thấy ở châu Phi.
talapoins primarily eat fruits and insects.
voán cáo chủ yếu ăn trái cây và côn trùng.
researchers study talapoins to understand primate evolution.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu voán cáo để hiểu sự tiến hóa của linh trưởng.
talapoins communicate using a variety of vocalizations.
voán cáo giao tiếp bằng nhiều loại âm thanh khác nhau.
conservation efforts are important for talapoin habitats.
các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với môi trường sống của voán cáo.
observing talapoins can provide insights into animal behavior.
quan sát voán cáo có thể cung cấp những hiểu biết về hành vi của động vật.
talapoins are often seen in small family groups.
voán cáo thường được nhìn thấy trong các nhóm gia đình nhỏ.
many zoos feature talapoins in their exhibits.
nhiều vườn thú có trưng bày voán cáo trong các cuộc triển lãm của chúng.
understanding talapoin ecology is crucial for their conservation.
hiểu được sinh thái học của voán cáo là rất quan trọng cho việc bảo tồn của chúng.
talapoin monkey
khỉ talapoin
talapoin habitat
môi trường sống của khỉ talapoin
talapoin behavior
hành vi của khỉ talapoin
talapoin diet
chế độ ăn của khỉ talapoin
talapoin species
loài khỉ talapoin
talapoin group
nhóm khỉ talapoin
talapoin conservation
bảo tồn khỉ talapoin
talapoin distribution
phân bố của khỉ talapoin
talapoin research
nghiên cứu về khỉ talapoin
talapoin population
dân số khỉ talapoin
talapoins are small primates found in africa.
các loài voán cáo là những linh trưởng nhỏ được tìm thấy ở châu Phi.
talapoins primarily eat fruits and insects.
voán cáo chủ yếu ăn trái cây và côn trùng.
researchers study talapoins to understand primate evolution.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu voán cáo để hiểu sự tiến hóa của linh trưởng.
talapoins communicate using a variety of vocalizations.
voán cáo giao tiếp bằng nhiều loại âm thanh khác nhau.
conservation efforts are important for talapoin habitats.
các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với môi trường sống của voán cáo.
observing talapoins can provide insights into animal behavior.
quan sát voán cáo có thể cung cấp những hiểu biết về hành vi của động vật.
talapoins are often seen in small family groups.
voán cáo thường được nhìn thấy trong các nhóm gia đình nhỏ.
many zoos feature talapoins in their exhibits.
nhiều vườn thú có trưng bày voán cáo trong các cuộc triển lãm của chúng.
understanding talapoin ecology is crucial for their conservation.
hiểu được sinh thái học của voán cáo là rất quan trọng cho việc bảo tồn của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay