talaria

[Mỹ]/təˈleə.ri.ə/
[Anh]/təˈleɪ.ri.ə/

Dịch

n. đôi cánh được mang trên chân bởi sứ giả của các vị thần Mercury hoặc Hermes; dép có cánh
Word Forms
số nhiềutalarias

Cụm từ & Cách kết hợp

golden talaria

talis vàng

winged talaria

talis có cánh

talaria shoes

giày talaria

mythical talaria

talis thần thoại

talaria wings

cánh talaria

ancient talaria

talis cổ đại

magical talaria

talis ma thuật

flying talaria

talis bay

enchanted talaria

talis được phù phép

legendary talaria

talis huyền thoại

Câu ví dụ

in greek mythology, hermes wore talaria to fly swiftly.

Trong thần thoại Hy Lạp, Hermes đã mặc talaria để bay lượt nhanh chóng.

the talaria symbolize freedom and speed in ancient tales.

Talaria tượng trưng cho sự tự do và tốc độ trong những câu chuyện cổ đại.

she wore talaria during the costume party to stand out.

Cô ấy đã mặc talaria trong buổi tiệc hóa trang để nổi bật.

his collection included replicas of the famous talaria.

Bộ sưu tập của anh ấy bao gồm các bản sao của talaria nổi tiếng.

the talaria were crafted from the finest materials.

Talaria được chế tác từ những vật liệu tốt nhất.

in the story, the hero received talaria from the gods.

Trong câu chuyện, người anh hùng đã nhận được talaria từ các vị thần.

wearing talaria, she felt invincible and free.

Mặc talaria, cô ấy cảm thấy bất khả chiến bại và tự do.

the artist depicted hermes with his iconic talaria.

Nghệ sĩ đã mô tả Hermes với đôi talaria mang tính biểu tượng của mình.

children love stories about hermes and his talaria.

Trẻ em thích những câu chuyện về Hermes và talaria của anh ấy.

she imagined herself wearing talaria, soaring through the sky.

Cô ấy tưởng tượng mình đang mặc talaria, bay vút trên bầu trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay