talcum powder
phấn talc
talcum
talcum
talc powder
bột talc
She applied talc to her baby's skin to keep it dry.
Cô ấy đã thoa bột talc lên da của em bé để giữ cho da khô.
Talc is commonly used in cosmetics for its soft and smooth texture.
Bột talc thường được sử dụng trong mỹ phẩm vì kết cấu mềm mại và mịn màng của nó.
The talc mines in the region are a major source of employment.
Các mỏ talc trong khu vực là nguồn việc làm chính.
Some artists use talc to create special effects in their artwork.
Một số nghệ sĩ sử dụng bột talc để tạo ra các hiệu ứng đặc biệt trong tác phẩm nghệ thuật của họ.
Talc can be found in various household products such as baby powder and deodorants.
Bột talc có thể được tìm thấy trong nhiều sản phẩm gia dụng như phấn em bé và khử mùi.
The doctor recommended using talc to soothe the irritated skin.
Bác sĩ khuyên nên sử dụng bột talc để làm dịu da bị kích ứng.
Miners extract talc from underground deposits for industrial purposes.
Các thợ mỏ khai thác bột talc từ các mỏ ngầm cho mục đích công nghiệp.
Talc is known for its ability to absorb moisture and reduce friction.
Bột talc nổi tiếng với khả năng hấp thụ độ ẩm và giảm ma sát.
The company manufactures talc-based products for a wide range of applications.
Công ty sản xuất các sản phẩm dựa trên bột talc cho nhiều ứng dụng khác nhau.
After showering, she dusted herself with scented talc.
Sau khi tắm, cô ấy thoa bột talc thơm lên người.
It's talc. But as that's a primary ingredient of baby powder, I understand your confusion.
Đó là talc. Nhưng vì đó là thành phần chính của bột trẻ em, tôi hiểu tại sao bạn lại bối rối.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 4Some 20,000 lawsuits have claimed that talc in the powder was contaminated with asbestos, which is known to cause cancer.
Một số vụ kiện tụng lên tới 20.000 vụ đã cáo buộc rằng talc trong bột đã bị nhiễm asbest, một chất được biết là gây ung thư.
Nguồn: PBS English NewsSo this dramatic intervention really divided the talc claimants.
Vì vậy, sự can thiệp kịch tính này thực sự đã chia rẽ những người đòi bồi thường về talc.
Nguồn: Financial Times PodcastHis son was a salesman who sold tallowand talc powder.
Con trai ông là một người bán hàng bán dầu mỡ và bột talc.
Nguồn: Pan PanBut because there are thousands of talc claimants, those claimants say that's not nearly enough.
Nhưng vì có hàng ngàn người đòi bồi thường về talc, những người đó nói rằng điều đó không đủ.
Nguồn: Financial Times PodcastThe report said up to 750,000 tons of marble and talc were smuggled from various
Báo cáo cho biết tới 750.000 tấn đá cẩm thạch và talc đã bị buôn lậu từ nhiều nơi.
Nguồn: VOA Special February 2017 CollectionAfter the decision in February, the talc claimants responded by filing an appeal.
Sau quyết định vào tháng Hai, những người đòi bồi thường về talc đã trả lời bằng cách đệ đơn kháng cáo.
Nguồn: Financial Times PodcastBut after a hearing in February, the bankruptcy judge on the case denied the talc claimants' motion to dismiss.
Nhưng sau một phiên điều trần vào tháng Hai, thẩm phán phá sản trong vụ án đã bác bỏ đơn từ chối của những người đòi bồi thường về talc.
Nguồn: Financial Times PodcastSo the company, if you remember, it claimed it had the support of a majority of talc claimants for a settlement.
Vì vậy, công ty, nếu bạn nhớ, đã tuyên bố rằng họ có sự ủng hộ của đa số những người đòi bồi thường về talc để giải quyết.
Nguồn: Financial Times PodcastHe stated in the ruling that the bankruptcy court is the optimal venue for redressing the harms of both present and future talc claimants.
Ông ta tuyên bố trong phán quyết rằng tòa án phá sản là nơi tối ưu để khắc phục những tác hại của cả những người đòi bồi thường về talc hiện tại và tương lai.
Nguồn: Financial Times PodcastKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay