| số nhiều | talliths |
wearing a tallith
đeo tallith
tallith prayer shawl
khăn choàng cầu nguyện tallith
tallith and tefillin
tallith và tefillin
tallith ritual garment
áo choàng nghi lễ tallith
tallith in synagogue
tallith trong nhà thờ Hồi giáo
blessing the tallith
ban phước cho tallith
tallith for shabbat
tallith cho shabbat
tallith with tzitzit
tallith với tzitzit
he wore a tallith during the morning prayers.
anh ấy đã mặc một tallith trong buổi cầu nguyện buổi sáng.
the tallith symbolizes the commandments of god.
tallith tượng trưng cho các điều răn của Thượng đế.
she carefully folded her tallith after the service.
cô ấy cẩn thận gấp tallith của mình sau buổi lễ.
many people find comfort in wearing a tallith.
rất nhiều người thấy thoải mái khi mặc một tallith.
the tallith is often worn during religious ceremonies.
tallith thường được mặc trong các buổi lễ tôn giáo.
he received his first tallith as a gift for his bar mitzvah.
anh ấy nhận được tallith đầu tiên của mình như một món quà cho bar mitzvah của anh ấy.
she chose a beautifully designed tallith for her wedding.
cô ấy đã chọn một tallith được thiết kế đẹp cho đám cưới của mình.
the tallith is a reminder of the jewish faith.
tallith là một lời nhắc nhở về đức tin Do Thái.
he draped the tallith over his shoulders before praying.
anh ấy khoác tallith lên vai trước khi cầu nguyện.
in the synagogue, the tallith is a common sight.
trong hội đường, tallith là một cảnh thường thấy.
wearing a tallith
đeo tallith
tallith prayer shawl
khăn choàng cầu nguyện tallith
tallith and tefillin
tallith và tefillin
tallith ritual garment
áo choàng nghi lễ tallith
tallith in synagogue
tallith trong nhà thờ Hồi giáo
blessing the tallith
ban phước cho tallith
tallith for shabbat
tallith cho shabbat
tallith with tzitzit
tallith với tzitzit
he wore a tallith during the morning prayers.
anh ấy đã mặc một tallith trong buổi cầu nguyện buổi sáng.
the tallith symbolizes the commandments of god.
tallith tượng trưng cho các điều răn của Thượng đế.
she carefully folded her tallith after the service.
cô ấy cẩn thận gấp tallith của mình sau buổi lễ.
many people find comfort in wearing a tallith.
rất nhiều người thấy thoải mái khi mặc một tallith.
the tallith is often worn during religious ceremonies.
tallith thường được mặc trong các buổi lễ tôn giáo.
he received his first tallith as a gift for his bar mitzvah.
anh ấy nhận được tallith đầu tiên của mình như một món quà cho bar mitzvah của anh ấy.
she chose a beautifully designed tallith for her wedding.
cô ấy đã chọn một tallith được thiết kế đẹp cho đám cưới của mình.
the tallith is a reminder of the jewish faith.
tallith là một lời nhắc nhở về đức tin Do Thái.
he draped the tallith over his shoulders before praying.
anh ấy khoác tallith lên vai trước khi cầu nguyện.
in the synagogue, the tallith is a common sight.
trong hội đường, tallith là một cảnh thường thấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay