the tamias
con sóc chipmunk
tamias habitat
vằn của sóc chipmunk
tamias burrow
kho dự trữ của sóc chipmunk
feeding tamias
hang của sóc chipmunk
wild tamias
sóc chipmunk đang ngủ đông
tamias colony
sóc chipmunk làm tổ
tamias species
sóc chipmunk đang ăn
observing tamias
đàn sóc chipmunk
tamias family
loài sóc chipmunk
these tamias
chi sóc chipmunk
the tamias genus includes several species of small rodents.
chi tamias bao gồm nhiều loài gặm nhấm nhỏ.
tamias striatus is commonly found in eastern north america.
tamias striatus thường được tìm thấy ở đông bắc mỹ.
scientists study tamias behavior in forest habitats.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của tamias trong môi trường sống rừng.
the tamias minimus is the smallest species in this genus.
tamias minimus là loài nhỏ nhất trong chi này.
tamias taxonomy classifies these animals as rodents.
phân loại học tamias xếp các động vật này là loài gặm nhấm.
researchers observe tamias feeding patterns during autumn.
các nhà nghiên cứu quan sát mô hình kiếm ăn của tamias vào mùa thu.
the tamias species adapts to various environments.
loài tamias thích nghi với nhiều môi trường sống khác nhau.
tamias identification relies on distinctive stripe patterns.
việc xác định tamias dựa trên các mẫu sọc đặc trưng.
many tamias populations inhabit mountainous regions.
nhiều quần thể tamias sinh sống ở các vùng núi.
the tamias genus belongs to the sciuridae family.
chi tamias thuộc họ sciuridae.
tamias distribution spans across north america and asia.
sự phân bố của tamias trải dài khắp bắc mỹ và châu á.
researchers compare tamias with other squirrel family members.
các nhà nghiên cứu so sánh tamias với các thành viên khác trong họ sóc.
the tamias
con sóc chipmunk
tamias habitat
vằn của sóc chipmunk
tamias burrow
kho dự trữ của sóc chipmunk
feeding tamias
hang của sóc chipmunk
wild tamias
sóc chipmunk đang ngủ đông
tamias colony
sóc chipmunk làm tổ
tamias species
sóc chipmunk đang ăn
observing tamias
đàn sóc chipmunk
tamias family
loài sóc chipmunk
these tamias
chi sóc chipmunk
the tamias genus includes several species of small rodents.
chi tamias bao gồm nhiều loài gặm nhấm nhỏ.
tamias striatus is commonly found in eastern north america.
tamias striatus thường được tìm thấy ở đông bắc mỹ.
scientists study tamias behavior in forest habitats.
các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của tamias trong môi trường sống rừng.
the tamias minimus is the smallest species in this genus.
tamias minimus là loài nhỏ nhất trong chi này.
tamias taxonomy classifies these animals as rodents.
phân loại học tamias xếp các động vật này là loài gặm nhấm.
researchers observe tamias feeding patterns during autumn.
các nhà nghiên cứu quan sát mô hình kiếm ăn của tamias vào mùa thu.
the tamias species adapts to various environments.
loài tamias thích nghi với nhiều môi trường sống khác nhau.
tamias identification relies on distinctive stripe patterns.
việc xác định tamias dựa trên các mẫu sọc đặc trưng.
many tamias populations inhabit mountainous regions.
nhiều quần thể tamias sinh sống ở các vùng núi.
the tamias genus belongs to the sciuridae family.
chi tamias thuộc họ sciuridae.
tamias distribution spans across north america and asia.
sự phân bố của tamias trải dài khắp bắc mỹ và châu á.
researchers compare tamias with other squirrel family members.
các nhà nghiên cứu so sánh tamias với các thành viên khác trong họ sóc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay