tanbarks

[Mỹ]/ˈtæn.bɑːk/
[Anh]/ˈtæn.bɑrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vỏ của một số loại cây được sử dụng để thuộc da; vật liệu được sử dụng trong quy trình thuộc da; da thuộc.

Cụm từ & Cách kết hợp

tanbark mulch

mùn cưa tanbark

tanbark playground

khu vui chơi tanbark

tanbark path

đường đi bằng tanbark

tanbark garden

vườn tanbark

tanbark surface

bề mặt tanbark

tanbark area

khu vực tanbark

tanbark layer

lớp tanbark

tanbark installation

lắp đặt tanbark

tanbark ground

đất bằng tanbark

tanbark coverage

phủ tanbark

Câu ví dụ

the playground was covered in tanbark to provide a soft landing for children.

Sân chơi được phủ một lớp vỏ cây bạch dương (tanbark) để cung cấp một bề mặt mềm mại cho trẻ em.

we decided to use tanbark as mulch in our garden for better moisture retention.

Chúng tôi quyết định sử dụng vỏ cây bạch dương (tanbark) làm lớp phủ cho vườn của chúng tôi để giữ ẩm tốt hơn.

the tanbark added a natural look to the landscaping around the park.

Vỏ cây bạch dương (tanbark) mang lại vẻ đẹp tự nhiên cho cảnh quan xung quanh công viên.

tanbark is often used in horse arenas to reduce dust and improve footing.

Vỏ cây bạch dương (tanbark) thường được sử dụng trong các đấu trường ngựa để giảm bụi và cải thiện độ bám.

after the rain, the tanbark in the garden smelled earthy and fresh.

Sau cơn mưa, vỏ cây bạch dương (tanbark) trong vườn có mùi đất và tươi mát.

we spread tanbark around the trees to help with weed control.

Chúng tôi trải vỏ cây bạch dương (tanbark) xung quanh cây để giúp kiểm soát cỏ dại.

tanbark can be an effective way to prevent soil erosion in sloped areas.

Vỏ cây bạch dương (tanbark) có thể là một cách hiệu quả để ngăn ngừa xói mòn đất ở những khu vực có độ dốc.

the local nursery sells tanbark in bulk for landscaping projects.

Tiệm ươm cây địa phương bán vỏ cây bạch dương (tanbark) số lượng lớn cho các dự án cảnh quan.

children love to play on the tanbark, especially after it has rained.

Trẻ em rất thích chơi đùa trên lớp vỏ cây bạch dương (tanbark), đặc biệt là sau khi trời mưa.

using tanbark in your garden can attract beneficial insects.

Sử dụng vỏ cây bạch dương (tanbark) trong vườn của bạn có thể thu hút các loài côn trùng có lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay