tangs

[Mỹ]/tæŋ/
[Anh]/tæŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. triều đại Đường (618-907)
adj. thuộc về hoặc liên quan đến triều đại Đường

Cụm từ & Cách kết hợp

tang dynasty

triều đại nhà Đường

tang suit

áo tang

Câu ví dụ

to make tangy soup

để tạo ra món súp chua

to enjoy a cup of hot tang

để thưởng thức một tách hương vị chua

to add tang to the dish

để thêm vị chua vào món ăn

to have a tang of nostalgia

để có một chút hoài niệm chua

to feel the tang of salt in the air

để cảm nhận vị mặn chua trong không khí

to savor the tangy flavor

để tận hưởng hương vị chua

to experience the tang of success

để trải nghiệm vị chua của thành công

to appreciate the tang of adventure

để đánh giá cao vị chua của cuộc phiêu lưu

to crave the tang of excitement

để thèm khát vị chua của sự phấn khích

to relish the tang of competition

để tận hưởng vị chua của sự cạnh tranh

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay