tanned skin
làn da rám nắng
golden tan
ngăm ngăm
black and tan
đen và ngăm
She tanned quickly in the sun.
Cô ấy đã rám nắng rất nhanh dưới ánh nắng mặt trời.
he looked tanned and fit.
Anh ấy trông rám nắng và khỏe mạnh.
That girl's sun-tanned face suggests excellent health .
Khuôn mặt rám nắng của cô gái đó cho thấy sức khỏe tuyệt vời.
He took off his shirt to reveal his tanned torso.
Anh ấy cởi áo sơ mi để lộ ra thân mình rám nắng.
a rawboned cowhand with a weather-beaten, tanned face.
Một người chăn gia súc gầy gò với khuôn mặt rám nắng, sạm nắng.
she noticed his tanned skin, webbed with fine creases.
Cô ấy nhận thấy làn da rám nắng của anh ấy, có những nếp nhăn li ti.
It's small wonder you got tanned, staying out in the sun all that time.
Không có gì đáng ngạc nhiên khi bạn bị rám nắng, suốt thời gian đó ở dưới ánh nắng mặt trời.
He had not gone far before he met a little man, all in brown, the color of the tree trunks, and with a face tanned to the shade of a beechnut.
Anh ta chưa đi xa thì gặp một người đàn ông nhỏ bé, toàn thân màu nâu, giống màu của thân cây, và có khuôn mặt rám nắng như màu hạt dẻ.
Using the syntan to pretan vegetable-tanned sole leather ,the quantity of tannin extract can be reduced in vegetable tanning.
Sử dụng syntan để pretan da thuộc sole đã rám nắng, có thể giảm lượng chiết xuất tannin trong thuộc da thực vật.
In keeping with the Model S' green theme, Tesla uses chrome-free vegetable tanned Italian leather on interior, and 100 percent recycled PET carpeting from Futuris.
Phù hợp với chủ đề xanh của Model S, Tesla sử dụng da thuộc Ý không chứa crom và 100% thảm trải sàn PET tái chế từ Futuris bên trong.
tanned skin
làn da rám nắng
golden tan
ngăm ngăm
black and tan
đen và ngăm
She tanned quickly in the sun.
Cô ấy đã rám nắng rất nhanh dưới ánh nắng mặt trời.
he looked tanned and fit.
Anh ấy trông rám nắng và khỏe mạnh.
That girl's sun-tanned face suggests excellent health .
Khuôn mặt rám nắng của cô gái đó cho thấy sức khỏe tuyệt vời.
He took off his shirt to reveal his tanned torso.
Anh ấy cởi áo sơ mi để lộ ra thân mình rám nắng.
a rawboned cowhand with a weather-beaten, tanned face.
Một người chăn gia súc gầy gò với khuôn mặt rám nắng, sạm nắng.
she noticed his tanned skin, webbed with fine creases.
Cô ấy nhận thấy làn da rám nắng của anh ấy, có những nếp nhăn li ti.
It's small wonder you got tanned, staying out in the sun all that time.
Không có gì đáng ngạc nhiên khi bạn bị rám nắng, suốt thời gian đó ở dưới ánh nắng mặt trời.
He had not gone far before he met a little man, all in brown, the color of the tree trunks, and with a face tanned to the shade of a beechnut.
Anh ta chưa đi xa thì gặp một người đàn ông nhỏ bé, toàn thân màu nâu, giống màu của thân cây, và có khuôn mặt rám nắng như màu hạt dẻ.
Using the syntan to pretan vegetable-tanned sole leather ,the quantity of tannin extract can be reduced in vegetable tanning.
Sử dụng syntan để pretan da thuộc sole đã rám nắng, có thể giảm lượng chiết xuất tannin trong thuộc da thực vật.
In keeping with the Model S' green theme, Tesla uses chrome-free vegetable tanned Italian leather on interior, and 100 percent recycled PET carpeting from Futuris.
Phù hợp với chủ đề xanh của Model S, Tesla sử dụng da thuộc Ý không chứa crom và 100% thảm trải sàn PET tái chế từ Futuris bên trong.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay