taoists

[Mỹ]/ˈdaʊɪst/
[Anh]/ˈdaʊɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thực hành Đạo giáo; một linh mục Đạo giáo
adj. liên quan đến Đạo giáo; thuộc về niềm tin Đạo giáo

Cụm từ & Cách kết hợp

taoist philosophy

triết lý Đạo giáo

taoist practices

các phương pháp Đạo giáo

taoist beliefs

các tín ngưỡng Đạo giáo

taoist rituals

các nghi lễ Đạo giáo

taoist texts

các văn bản Đạo giáo

taoist meditation

thiền định Đạo giáo

taoist teachings

các giáo lý Đạo giáo

taoist culture

văn hóa Đạo giáo

taoist traditions

các truyền thống Đạo giáo

taoist symbols

các biểu tượng Đạo giáo

Câu ví dụ

the taoist philosophy emphasizes harmony with nature.

triết lý Đạo giáo nhấn mạnh sự hòa hợp với thiên nhiên.

many taoist practices focus on meditation and mindfulness.

nhiều phương pháp Đạo giáo tập trung vào thiền định và chánh niệm.

he is studying taoist texts to deepen his understanding.

anh đang nghiên cứu các văn bản Đạo giáo để hiểu sâu hơn.

taoist rituals often involve offerings and prayers.

các nghi lễ Đạo giáo thường bao gồm các lễ vật và cầu nguyện.

the taoist way encourages living in the moment.

con đường Đạo giáo khuyến khích sống trọn khoảnh khắc.

she practices taoist breathing techniques for relaxation.

cô ấy thực hành các kỹ thuật thở Đạo giáo để thư giãn.

many people find peace in taoist gardens.

rất nhiều người tìm thấy sự bình yên trong các khu vườn Đạo giáo.

taoist teachings promote balance between yin and yang.

các giáo lý Đạo giáo thúc đẩy sự cân bằng giữa âm và dương.

he attended a taoist festival to celebrate the traditions.

anh đã tham dự một lễ hội Đạo giáo để kỷ niệm các truyền thống.

taoist philosophy can be applied to modern life.

triết lý Đạo giáo có thể được áp dụng vào cuộc sống hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay