tapa

[Mỹ]/'tɑːpə/
[Anh]/ˈtɑpɑ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vải sợi tapa, vải vỏ cây.
Các dạng của từ
số nhiềutapas

Câu ví dụ

This stylish tapas and wine bar is great for a quick tapa and a glass of wine or a more leisurely dinner. 1 Hosier Lane.

Quán tapas và rượu vang phong cách này rất tuyệt vời cho một món tapas nhanh và một ly rượu hoặc một bữa tối thoải mái hơn. 1 Hosier Lane.

A_Casa_do_Coto Local de tapas no que ademáis de cear podese disfrutar de música folk e exposicións, en Pontevedra.

A_Casa_do_Coto Local de tapas no que ademais de cear podese disfrutar de música folk e exposições, em Pontevedra.

to order some tapas

đặt một số món tapas

enjoying a variety of tapas

thưởng thức nhiều loại tapas

sipping wine with tapas

uống rượu vang với tapas

sharing tapas with friends

chia sẻ tapas với bạn bè

trying different tapas dishes

thử các món tapas khác nhau

a selection of traditional tapas

một lựa chọn các món tapas truyền thống

tapas bar in the city

quán tapas trong thành phố

tapas restaurant for dinner

nhà hàng tapas để ăn tối

bringing tapas to a party

mang tapas đến một bữa tiệc

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay