taperings

[Mỹ]/ˈteɪpərɪŋ/
[Anh]/ˈtepərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dần dần trở nên hẹp lại về một đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

tapering off

tapering off

tapering down

giảm dần

tapering glass

ly thủy tinh thon

Câu ví dụ

Nonproductive expenditures keep tapering down.

Các khoản chi không hiệu quả tiếp tục giảm dần.

Interest in the scandal seems to be tapering off.

Sự quan tâm đến scandal dường như đang giảm dần.

in cross section the sailfish's body looks like a tapering spear.

ở mặt cắt ngang, cơ thể cá ngạc trông giống như một ngọn giáo thuôn dài.

Her foot pointed artfully toward tapering toes.

Bàn chân cô ấy chỉ về phía những ngón chân thon dài một cách khéo léo.

Results The columnar trabeculae of the femoral heads in the aged people showed porotic, manifesting thinning, tapering and perforation.

Kết quả. Các trụ cột dạng cột ở đầu gối của những người lớn tuổi cho thấy tính xốp, biểu hiện sự mỏng, thon và thủng.

An Atlantic ribbonfish (Trachipterus arcticus) having a compressed, tapering, silvery body that can attain a length of 2.6 meters (8? feet).

Một loài cá Trachipterus arcticus ở Đại Tây Dương có thân hình dẹt, thon dài, màu bạc, có thể đạt chiều dài 2,6 mét (8 feet).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay