taphephobias

[US]/tæfə'fəubiə/
[UK]/tæfə'fəubiə/

Translation

n. nỗi sợ hãi bị chôn sống

Phrases & Collocations

taphephobias awareness

nhận thức về chứng hở sợ mồ cất

taphephobias treatment

điều trị chứng hở sợ mồ cất

taphephobias symptoms

triệu chứng của chứng hở sợ mồ cất

taphephobias therapy

liệu pháp cho chứng hở sợ mồ cất

taphephobias causes

nguyên nhân của chứng hở sợ mồ cất

taphephobias effects

tác động của chứng hở sợ mồ cất

taphephobias research

nghiên cứu về chứng hở sợ mồ cất

taphephobias diagnosis

chẩn đoán chứng hở sợ mồ cất

taphephobias support

hỗ trợ cho người bị chứng hở sợ mồ cất

taphephobias management

quản lý chứng hở sợ mồ cất

Example Sentences

many people suffer from taphephobias, fearing confined spaces.

Nhiều người phải chịu đựng chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias), sợ những không gian kín.

taphephobias can lead to anxiety in crowded places.

Chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) có thể dẫn đến lo lắng ở những nơi đông đúc.

understanding taphephobias can help in treating phobias.

Hiểu về chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) có thể giúp trong việc điều trị các chứng sợ hởng.

people with taphephobias may avoid certain activities.

Những người bị chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) có thể tránh một số hoạt động nhất định.

therapists often address taphephobias in their practice.

Các nhà trị liệu thường giải quyết chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) trong quá trình thực hành của họ.

education about taphephobias can reduce stigma.

Giáo dục về chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) có thể giảm bớt sự kỳ thị.

support groups can help those with taphephobias cope.

Các nhóm hỗ trợ có thể giúp những người bị chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) đối phó.

taphephobias are often linked to traumatic experiences.

Chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) thường liên quan đến những trải nghiệm chấn thương.

people may not realize they have taphephobias until faced with certain situations.

Con người có thể không nhận ra họ có chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) cho đến khi đối mặt với những tình huống nhất định.

overcoming taphephobias requires patience and support.

Vượt qua chứng sợ hởng không gian kín (taphephobias) đòi hỏi sự kiên nhẫn và hỗ trợ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now