tapioca

[Mỹ]/ˌtæpɪ'əʊkə/
[Anh]/ˌtæpɪ'okə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bột sắn, tinh bột cassava

Cụm từ & Cách kết hợp

tapioca pearls

hạt trân châu

tapioca pudding

chè kho

tapioca starch

tinh bột sắn

Câu ví dụ

Tapioca Starch is available from Indonesian groceries. Traditional Indonesian style mille-feuille should have 9 layers.

Tinh bột sắn dây có sẵn tại các cửa hàng tạp hóa Indonesia. Mille-feuille kiểu Indonesia truyền thống phải có 9 lớp.

The biodegradability of tapioca starch cross linked with phosphorus oxychloride was studied according to the half-vivo model by using micropopulation symbiotic cocultures.

Khả năng phân hủy sinh học của tinh bột sắn được liên kết ngang với oxyclorua phốt pho đã được nghiên cứu theo mô hình bán in vivo bằng cách sử dụng cocultures cộng sinh micropopulation.

bubble tea with tapioca pearls

trà trân châu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay