tapiss

[Mỹ]/tæpi:; -pis; tɑ:'pi:/
[Anh]/tæpi:; -pis; tɑ:'pi:/

Dịch

n. khăn trải bàn trên bàn hội đồng; thảm; thảm trải sàn
phrase đang được xem xét; đang được thảo luận

Cụm từ & Cách kết hợp

tapiss design

thiết kế tapiss

tapiss pattern

mẫu tapiss

tapiss color

màu tapiss

tapiss texture

bề mặt tapiss

tapiss collection

bộ sưu tập tapiss

tapiss style

phong cách tapiss

tapiss material

vật liệu tapiss

tapiss installation

lắp đặt tapiss

tapiss cleaning

vệ sinh tapiss

tapiss maintenance

bảo trì tapiss

Câu ví dụ

he decided to tapiss the old chair to give it a new look.

anh quyết định thêu lại chiếc ghế cũ để làm cho nó có vẻ mới hơn.

she loves to tapiss the living room with vibrant colors.

cô ấy thích thêu phòng khách với những màu sắc tươi sáng.

the designer will tapiss the walls with beautiful patterns.

nhà thiết kế sẽ thêu lên tường những họa tiết đẹp mắt.

they chose to tapiss the floors with soft carpets.

họ chọn thêu sàn nhà bằng những tấm thảm mềm mại.

we need to tapiss the bedroom to create a cozy atmosphere.

chúng ta cần thêu phòng ngủ để tạo ra một không khí ấm cúng.

he plans to tapiss the garden with colorful flowers.

anh ấy dự định thêu vườn bằng những bông hoa đầy màu sắc.

she hired professionals to tapiss the event venue.

cô ấy thuê chuyên gia để thêu địa điểm tổ chức sự kiện.

we should tapiss the office to make it more inviting.

chúng ta nên thêu văn phòng để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.

after the renovation, they will tapiss the entire house.

sau khi cải tạo, họ sẽ thêu toàn bộ ngôi nhà.

he loves to tapiss his workspace with motivational quotes.

anh ấy thích thêu không gian làm việc của mình bằng những câu trích dẫn truyền cảm hứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay