| số nhiều | tappans |
tappan family
Gia đình Tappan
tappan brothers
Các anh em Tappan
tappan zee
Tappan Zee
mr. tappan
Ông Tappan
old tappan
Tappan cổ
tappan road
Đường Tappan
mrs. tappan
Bà Tappan
tappan heights
Tappan Heights
little tappan
Tappan nhỏ
at tappan
Tại Tappan
i need to buy a new kitchen tap because the old one is leaking.
Tôi cần mua một cái vòi bếp mới vì cái cũ đang rò rỉ.
can you please turn off the tap after you wash your hands?
Bạn có thể vui lòng tắt vòi sau khi bạn rửa tay không?
the waiter poured ice-cold water from the tap into the glass.
Người phục vụ rót nước đá lạnh từ vòi vào ly.
he gently tapped me on the shoulder to get my attention.
Anh ấy nhẹ nhàng gõ vào vai tôi để thu hút sự chú ý của tôi.
the mechanic used a hammer to tap the metal sheet into place.
Kỹ thuật viên dùng búa để gõ tấm kim loại vào vị trí.
she decided to tap into her savings to pay for the vacation.
Cô ấy quyết định rút tiền tiết kiệm để chi trả cho chuyến đi.
my phone battery is low, so i need to tap a charger.
Pin điện thoại tôi yếu, vì vậy tôi cần cắm sạc.
you can tap your card on the reader to pay for the bus fare.
Bạn có thể gõ thẻ của bạn vào máy đọc để thanh toán tiền xe buýt.
the company is looking for new ways to tap the market.
Doanh nghiệp đang tìm kiếm những cách mới để khai thác thị trường.
he felt a gentle tap on his door late at night.
Anh ấy cảm nhận thấy một cái gõ nhẹ vào cửa vào ban đêm muộn.
water scarcity is a problem when the main tap runs dry.
Thiếu nước là một vấn đề khi vòi chính cạn kiệt.
the tree trunk was covered in sap where the woodpeckers had tapped it.
Thân cây bị phủ đầy nhựa ở nơi chim mỏ khoan đã gõ vào.
tappan family
Gia đình Tappan
tappan brothers
Các anh em Tappan
tappan zee
Tappan Zee
mr. tappan
Ông Tappan
old tappan
Tappan cổ
tappan road
Đường Tappan
mrs. tappan
Bà Tappan
tappan heights
Tappan Heights
little tappan
Tappan nhỏ
at tappan
Tại Tappan
i need to buy a new kitchen tap because the old one is leaking.
Tôi cần mua một cái vòi bếp mới vì cái cũ đang rò rỉ.
can you please turn off the tap after you wash your hands?
Bạn có thể vui lòng tắt vòi sau khi bạn rửa tay không?
the waiter poured ice-cold water from the tap into the glass.
Người phục vụ rót nước đá lạnh từ vòi vào ly.
he gently tapped me on the shoulder to get my attention.
Anh ấy nhẹ nhàng gõ vào vai tôi để thu hút sự chú ý của tôi.
the mechanic used a hammer to tap the metal sheet into place.
Kỹ thuật viên dùng búa để gõ tấm kim loại vào vị trí.
she decided to tap into her savings to pay for the vacation.
Cô ấy quyết định rút tiền tiết kiệm để chi trả cho chuyến đi.
my phone battery is low, so i need to tap a charger.
Pin điện thoại tôi yếu, vì vậy tôi cần cắm sạc.
you can tap your card on the reader to pay for the bus fare.
Bạn có thể gõ thẻ của bạn vào máy đọc để thanh toán tiền xe buýt.
the company is looking for new ways to tap the market.
Doanh nghiệp đang tìm kiếm những cách mới để khai thác thị trường.
he felt a gentle tap on his door late at night.
Anh ấy cảm nhận thấy một cái gõ nhẹ vào cửa vào ban đêm muộn.
water scarcity is a problem when the main tap runs dry.
Thiếu nước là một vấn đề khi vòi chính cạn kiệt.
the tree trunk was covered in sap where the woodpeckers had tapped it.
Thân cây bị phủ đầy nhựa ở nơi chim mỏ khoan đã gõ vào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay