complete the task
hoàn thành nhiệm vụ
assigned task
nhiệm vụ được giao
difficult task
nhiệm vụ khó khăn
important task
nhiệm vụ quan trọng
main task
nhiệm vụ chính
task force
nhóm nhiệm vụ
task group
nhóm nhiệm vụ
task management
quản lý nhiệm vụ
task manager
người quản lý nhiệm vụ
task performance
hiệu suất nhiệm vụ
task list
danh sách nhiệm vụ
task analysis
phân tích nhiệm vụ
work task
nhiệm vụ làm việc
task bar
thanh nhiệm vụ
uphill task
nhiệm vụ đầy thử thách
herculean task
Herculean task
visual task
nhiệm vụ trực quan
consign a task to sb.
giao một nhiệm vụ cho ai đó.
delegate a task to a subordinate.
ủy quyền một nhiệm vụ cho cấp dưới.
the task is the maintenance of social equilibrium.
nghiệm vụ là duy trì sự cân bằng xã hội.
the task is to guesstimate the total vote.
nghiêm vụ là ước tính tổng số phiếu bầu.
a task that is well-nigh impossible.
một nhiệm vụ gần như không thể.
give a task to a responsible man
giao một nhiệm vụ cho người có trách nhiệm.
The task is above my bend.
Nhiệm vụ vượt quá khả năng của tôi.
This task permits (of) no delay.
Nhiệm vụ này không cho phép bất kỳ sự chậm trễ nào.
itemise the tasks of the new stage
hãy liệt kê các nhiệm vụ của giai đoạn mới
The greatest task fell to me.
Nhiệm vụ lớn nhất thuộc về tôi.
a rather mundane task
một nhiệm vụ khá tầm thường
approached the task with dread.
Tiếp cận nhiệm vụ với nỗi kinh hoàng.
prioritizing tasks for delegation.
Ưu tiên các nhiệm vụ để ủy thác.
the task of biblical exegesis.
nhiệm vụ giải thích kinh thánh.
the teacher's task is to foster learning.
nhiệm vụ của giáo viên là thúc đẩy học tập.
it was no easy task persuading her.
Thuyết phục cô ấy không phải là một nhiệm vụ dễ dàng.
the task of piloting the economy out of recession.
Nhiệm vụ điều hành nền kinh tế thoát khỏi suy thoái.
the task is ideally suited to a computer.
nhiệm vụ rất thích hợp để giao cho máy tính.
the Augean task of reforming the bureaucracy.
nghĩa vụ Augean trong việc cải cách bộ máy quan liêu.
The stronger the will, the more futile the task.
Càng quyết tâm, nhiệm vụ càng trở nên vô ích.
Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)Tracking inventory can be a repetitive task.
Việc theo dõi hàng tồn kho có thể là một nhiệm vụ lặp đi lặp lại.
Nguồn: Job Interview Tips in EnglishBefore each task, draw a task bullet, which is just a simple dot.
Trước mỗi nhiệm vụ, hãy vẽ một chấm nhiệm vụ, chỉ là một dấu chấm đơn giản.
Nguồn: Minimalist Bullet Journaling MethodSo it's become an increasingly difficult task.
Vì vậy, nó đã trở thành một nhiệm vụ ngày càng khó khăn hơn.
Nguồn: NPR News December 2014 CollectionDeliberate practice entails more than simply repeating a task.
Thực hành có chủ đích đòi hỏi nhiều hơn là chỉ cần lặp lại một nhiệm vụ.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Basically, breaking down a big task into smaller ones.
Về cơ bản, chia một nhiệm vụ lớn thành các nhiệm vụ nhỏ hơn.
Nguồn: Reading MethodologyIt was a long, arduous task, completed on foot and using boats.
Đó là một nhiệm vụ dài và vất vả, hoàn thành bằng cách đi bộ và sử dụng thuyền.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"And this means " to end a task" .
Và điều này có nghĩa là "kết thúc một nhiệm vụ".
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)So how do you overcome the intrinsic urge to put off so many tasks?
Vậy làm thế nào để vượt qua thôi thúc bẩm sinh để trì hoãn rất nhiều nhiệm vụ?
Nguồn: Scientific WorldCan GPT-5 do 12% of human tasks?
GPT-5 có thể làm được 12% công việc của con người không?
Nguồn: The Economist (Video Edition)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay