task

[Mỹ]/tɑːsk/
[Anh]/tæsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. công việc; nhiệm vụ; trách nhiệm.

Cụm từ & Cách kết hợp

complete the task

hoàn thành nhiệm vụ

assigned task

nhiệm vụ được giao

difficult task

nhiệm vụ khó khăn

important task

nhiệm vụ quan trọng

main task

nhiệm vụ chính

task force

nhóm nhiệm vụ

task group

nhóm nhiệm vụ

task management

quản lý nhiệm vụ

task manager

người quản lý nhiệm vụ

task performance

hiệu suất nhiệm vụ

task list

danh sách nhiệm vụ

task analysis

phân tích nhiệm vụ

work task

nhiệm vụ làm việc

task bar

thanh nhiệm vụ

uphill task

nhiệm vụ đầy thử thách

herculean task

Herculean task

visual task

nhiệm vụ trực quan

Câu ví dụ

consign a task to sb.

giao một nhiệm vụ cho ai đó.

delegate a task to a subordinate.

ủy quyền một nhiệm vụ cho cấp dưới.

the task is the maintenance of social equilibrium.

nghiệm vụ là duy trì sự cân bằng xã hội.

the task is to guesstimate the total vote.

nghiêm vụ là ước tính tổng số phiếu bầu.

a task that is well-nigh impossible.

một nhiệm vụ gần như không thể.

give a task to a responsible man

giao một nhiệm vụ cho người có trách nhiệm.

The task is above my bend.

Nhiệm vụ vượt quá khả năng của tôi.

This task permits (of) no delay.

Nhiệm vụ này không cho phép bất kỳ sự chậm trễ nào.

itemise the tasks of the new stage

hãy liệt kê các nhiệm vụ của giai đoạn mới

The greatest task fell to me.

Nhiệm vụ lớn nhất thuộc về tôi.

a rather mundane task

một nhiệm vụ khá tầm thường

approached the task with dread.

Tiếp cận nhiệm vụ với nỗi kinh hoàng.

prioritizing tasks for delegation.

Ưu tiên các nhiệm vụ để ủy thác.

the task of biblical exegesis.

nhiệm vụ giải thích kinh thánh.

the teacher's task is to foster learning.

nhiệm vụ của giáo viên là thúc đẩy học tập.

it was no easy task persuading her.

Thuyết phục cô ấy không phải là một nhiệm vụ dễ dàng.

the task of piloting the economy out of recession.

Nhiệm vụ điều hành nền kinh tế thoát khỏi suy thoái.

the task is ideally suited to a computer.

nhiệm vụ rất thích hợp để giao cho máy tính.

the Augean task of reforming the bureaucracy.

nghĩa vụ Augean trong việc cải cách bộ máy quan liêu.

Ví dụ thực tế

The stronger the will, the more futile the task.

Càng quyết tâm, nhiệm vụ càng trở nên vô ích.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

Tracking inventory can be a repetitive task.

Việc theo dõi hàng tồn kho có thể là một nhiệm vụ lặp đi lặp lại.

Nguồn: Job Interview Tips in English

Before each task, draw a task bullet, which is just a simple dot.

Trước mỗi nhiệm vụ, hãy vẽ một chấm nhiệm vụ, chỉ là một dấu chấm đơn giản.

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

So it's become an increasingly difficult task.

Vì vậy, nó đã trở thành một nhiệm vụ ngày càng khó khăn hơn.

Nguồn: NPR News December 2014 Collection

Deliberate practice entails more than simply repeating a task.

Thực hành có chủ đích đòi hỏi nhiều hơn là chỉ cần lặp lại một nhiệm vụ.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

Basically, breaking down a big task into smaller ones.

Về cơ bản, chia một nhiệm vụ lớn thành các nhiệm vụ nhỏ hơn.

Nguồn: Reading Methodology

It was a long, arduous task, completed on foot and using boats.

Đó là một nhiệm vụ dài và vất vả, hoàn thành bằng cách đi bộ và sử dụng thuyền.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

And this means " to end a task" .

Và điều này có nghĩa là "kết thúc một nhiệm vụ".

Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)

So how do you overcome the intrinsic urge to put off so many tasks?

Vậy làm thế nào để vượt qua thôi thúc bẩm sinh để trì hoãn rất nhiều nhiệm vụ?

Nguồn: Scientific World

Can GPT-5 do 12% of human tasks?

GPT-5 có thể làm được 12% công việc của con người không?

Nguồn: The Economist (Video Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay