taximan service
dịch vụ taxi
taximan rates
vé taxi
friendly taximan
taxi thân thiện
local taximan
taxi địa phương
experienced taximan
taxi dày dặn kinh nghiệm
taximan tips
mẹo taxi
taximan complaint
khiếu nại taxi
taximan booking
đặt taxi
taximan advice
lời khuyên về taxi
taximan job
công việc taxi
the taximan took me to the airport.
Người lái taxi đã đưa tôi ra sân bay.
i chatted with the taximan during the ride.
Tôi đã trò chuyện với người lái taxi trong suốt chuyến đi.
the taximan gave me a discount for the long trip.
Người lái taxi đã cho tôi giảm giá cho chuyến đi dài.
it's important to tip your taximan.
Điều quan trọng là phải tip cho người lái taxi của bạn.
the taximan knew the best routes to avoid traffic.
Người lái taxi biết những tuyến đường tốt nhất để tránh giao thông.
my taximan was very friendly and helpful.
Người lái taxi của tôi rất thân thiện và hữu ích.
i often call the same taximan for rides.
Tôi thường gọi người lái taxi quen để đi xe.
the taximan shared interesting stories about the city.
Người lái taxi đã chia sẻ những câu chuyện thú vị về thành phố.
after the concert, i found a taximan waiting outside.
Sau buổi hòa nhạc, tôi đã tìm thấy một người lái taxi đang chờ bên ngoài.
my taximan helped me with my luggage.
Người lái taxi của tôi đã giúp tôi với hành lý của tôi.
taximan service
dịch vụ taxi
taximan rates
vé taxi
friendly taximan
taxi thân thiện
local taximan
taxi địa phương
experienced taximan
taxi dày dặn kinh nghiệm
taximan tips
mẹo taxi
taximan complaint
khiếu nại taxi
taximan booking
đặt taxi
taximan advice
lời khuyên về taxi
taximan job
công việc taxi
the taximan took me to the airport.
Người lái taxi đã đưa tôi ra sân bay.
i chatted with the taximan during the ride.
Tôi đã trò chuyện với người lái taxi trong suốt chuyến đi.
the taximan gave me a discount for the long trip.
Người lái taxi đã cho tôi giảm giá cho chuyến đi dài.
it's important to tip your taximan.
Điều quan trọng là phải tip cho người lái taxi của bạn.
the taximan knew the best routes to avoid traffic.
Người lái taxi biết những tuyến đường tốt nhất để tránh giao thông.
my taximan was very friendly and helpful.
Người lái taxi của tôi rất thân thiện và hữu ích.
i often call the same taximan for rides.
Tôi thường gọi người lái taxi quen để đi xe.
the taximan shared interesting stories about the city.
Người lái taxi đã chia sẻ những câu chuyện thú vị về thành phố.
after the concert, i found a taximan waiting outside.
Sau buổi hòa nhạc, tôi đã tìm thấy một người lái taxi đang chờ bên ngoài.
my taximan helped me with my luggage.
Người lái taxi của tôi đã giúp tôi với hành lý của tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay