| số nhiều | taxmen |
The taxman came to collect our taxes.
Người thu thuế đã đến để thu thuế của chúng tôi.
I need to file my taxes before the taxman comes.
Tôi cần phải khai thuế trước khi người thu thuế đến.
The taxman audits businesses to ensure they are paying their fair share.
Người thu thuế kiểm toán doanh nghiệp để đảm bảo họ đang nộp đúng số tiền thuế của mình.
Avoiding the taxman can lead to serious legal consequences.
Tránh xa người thu thuế có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
The taxman investigates cases of tax evasion.
Người thu thuế điều tra các trường hợp trốn thuế.
The taxman is responsible for enforcing tax laws.
Người thu thuế chịu trách nhiệm thực thi luật thuế.
The taxman reviews tax returns for accuracy.
Người thu thuế xem xét các tờ khai thuế để đảm bảo tính chính xác.
The taxman is authorized to collect taxes on behalf of the government.
Người thu thuế được ủy quyền để thu thuế thay mặt cho chính phủ.
The taxman may impose penalties for late payment of taxes.
Người thu thuế có thể áp đặt các hình phạt cho việc nộp thuế trễ hạn.
The taxman works to ensure compliance with tax regulations.
Người thu thuế làm việc để đảm bảo tuân thủ các quy định về thuế.
The taxman came to collect our taxes.
Người thu thuế đã đến để thu thuế của chúng tôi.
I need to file my taxes before the taxman comes.
Tôi cần phải khai thuế trước khi người thu thuế đến.
The taxman audits businesses to ensure they are paying their fair share.
Người thu thuế kiểm toán doanh nghiệp để đảm bảo họ đang nộp đúng số tiền thuế của mình.
Avoiding the taxman can lead to serious legal consequences.
Tránh xa người thu thuế có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.
The taxman investigates cases of tax evasion.
Người thu thuế điều tra các trường hợp trốn thuế.
The taxman is responsible for enforcing tax laws.
Người thu thuế chịu trách nhiệm thực thi luật thuế.
The taxman reviews tax returns for accuracy.
Người thu thuế xem xét các tờ khai thuế để đảm bảo tính chính xác.
The taxman is authorized to collect taxes on behalf of the government.
Người thu thuế được ủy quyền để thu thuế thay mặt cho chính phủ.
The taxman may impose penalties for late payment of taxes.
Người thu thuế có thể áp đặt các hình phạt cho việc nộp thuế trễ hạn.
The taxman works to ensure compliance with tax regulations.
Người thu thuế làm việc để đảm bảo tuân thủ các quy định về thuế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay