taxonomic

[Mỹ]/ˌtæksəu'nɔmik/
[Anh]/ˌtæksəˈnɑmɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến phân loại; bao gồm phân loại sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

taxonomic classification

phân loại học

taxonomic rank

xếp hạng phân loại

taxonomic system

hệ thống phân loại

taxonomic category

danh mục phân loại

Câu ví dụ

A taxonomic study on the genus Deutzia of Sichuan (Ⅱ).

Nghiên cứu hệ thực vật học về chi Deutzia ở Tứ Xuyên (Ⅱ).

It is noticed that oleanane triterpenoidal saponins are characteristic constituents of this family and have taxonomic significance.

Người ta nhận thấy rằng các saponin triterpenoid oleanane là những thành phần đặc trưng của họ này và có ý nghĩa về mặt phân loại.

a taxonomic hierarchy of phyla, classes, orders, families, genera, and species.

một hệ thống phân cấp phân loại của các ngành, lớp, bộ, họ, chi và loài.

ecospecies A group of related ecotypes that exchange genes without loss of fertility; roughly the same as a taxonomic species.

ecospecies: Một nhóm các kiểu sinh thái có liên quan trao đổi gen mà không làm mất đi khả năng sinh sản; xấp xỉ như một loài phân loại.

The ratios of the length to width of the propodus of the fourth leg in the three kinds of mitten crabs were identical or near to those of taxonomic samples.

Tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng của phần propodus của chân thứ tư ở ba loại cua nhện tuyết là giống nhau hoặc gần với mẫu hệ sinh vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay