taylor

[Mỹ]/'teilə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thợ may; người vận hành máy may ở cuối dây chuyền sản xuất.
Word Forms
số nhiềutaylors

Cụm từ & Cách kết hợp

Taylor Swift

taylor swift

Taylor made

Taylor may

Taylor guitar

Đàn guitar Taylor

elizabeth taylor

elizabeth taylor

taylor expansion

giãn nở Taylor

taylor formula

công thức Taylor

Câu ví dụ

Taylor Swift is a famous singer.

Taylor Swift là một ca sĩ nổi tiếng.

He is a skilled taylor who can sew intricate designs.

Anh ấy là một thợ may lành nghề có thể may những thiết kế phức tạp.

Taylor is known for her impeccable taste in fashion.

Taylor nổi tiếng với gu thời trang tinh tế của cô ấy.

She decided to taylor her resume for the specific job.

Cô ấy quyết định điều chỉnh sơ yếu lý lịch của mình cho công việc cụ thể.

Taylor made alterations to the wedding dress to fit perfectly.

Taylor đã thực hiện những sửa đổi cho chiếc váy cưới để vừa vặn hoàn hảo.

He learned how to taylor his communication style to different audiences.

Anh ấy học cách điều chỉnh phong cách giao tiếp của mình với nhiều đối tượng khác nhau.

Ví dụ thực tế

Life in the Robert Taylor Homes was not easy.

Cuộc sống ở khu Robert Taylor không dễ dàng.

Nguồn: Global Slow English

The Robert Taylor Homes were famous in the United States.

Khu Robert Taylor nổi tiếng ở Hoa Kỳ.

Nguồn: Global Slow English

This is from a place called Taylor Glacier in Antarctica.

Đây là từ một nơi được gọi là Taylor Glacier ở Nam Cực.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

The Burton Taylor Theatre is home to Oxford University Dramatic Society.

Burton Taylor Theatre là nơi có trụ sở của Oxford University Dramatic Society.

Nguồn: Walking into Oxford University

It's the home of Taylor's College.

Đây là nơi có trụ sở của Taylor's College.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

Our special shout out goes to Taylor Reed Middle School in Alpharetta, Georgia.

Lời cảm ơn đặc biệt của chúng tôi dành cho Taylor Reed Middle School ở Alpharetta, Georgia.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

Let's look at the new Taylor Concert Hall in relation to these ideas.

Hãy xem xét Phòng hòa nhạc Taylor mới liên quan đến những ý tưởng này.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11

He went to her house, at first with other officers from Camp Taylor, then alone.

Anh đến nhà cô, lúc đầu với những sĩ quan khác từ Camp Taylor, sau đó một mình.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

One group studied 100 different housing developments, like the Robert Taylor Homes.

Một nhóm đã nghiên cứu 100 dự án phát triển nhà ở khác nhau, như khu Robert Taylor.

Nguồn: Global Slow English

Katie Sistrunk lost four children in the Robert Taylor Homes.

Katie Sistrunk đã mất bốn đứa con ở khu Robert Taylor.

Nguồn: Global Slow English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay