tbm

[Mỹ]/tiː biː em/
[Anh]/tiː biː em/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy đào hầm; máy dùng để đào hầm có tiết diện tròn; máy đào hầm toàn diện; máy đào hầm được thiết kế để đào toàn bộ tiết diện hầm cùng lúc; mô-đun lớp phủ thí nghiệm chứa tritium; mô-đun chứa tritium dùng cho nghiên cứu lớp phủ sinh sản thí nghiệm trong lò phản ứng nhiệt hạch
abbr. tên lửa đạn đạo chiến thuật; tên lửa đạn đạo tầm ngắn dùng cho mục đích quân sự chiến thuật; bộ nhớ terabit; dung lượng bộ nhớ một nghìn tỷ bit (10^12 bit); cần được giám sát; chỉ điều gì cần được giám sát hoặc theo dõi; cần được sản xuất; chỉ điều gì được lên lịch hoặc yêu cầu sản xuất
Các dạng của từ
số nhiềutbms

Cụm từ & Cách kết hợp

tbm machine

máy TBM

tbm excavation

khai thác TBM

tbm tunneling

đào hầm TBM

tbm technology

công nghệ TBM

tbm operations

vận hành TBM

tbm construction

xây dựng TBM

tbm performance

hiệu suất TBM

tbm cutterhead

đầu cắt TBM

tbm diameter

đường kính TBM

tbm advance rate

tốc độ tiến của TBM

Câu ví dụ

please update the tbm list with all pending items before friday's meeting.

Vui lòng cập nhật danh sách tbm với tất cả các mục đang chờ trước cuộc họp thứ sáu.

the tbm status report shows that three items are ready for approval.

Báo cáo trạng thái tbm cho thấy có ba mục đã sẵn sàng để phê duyệt.

all tbm documentation must be reviewed by the compliance team first.

Tất cả tài liệu tbm phải được nhóm tuân thủ xem xét trước tiên.

we submitted the tbm request last week and are awaiting budget confirmation.

Chúng tôi đã gửi yêu cầu tbm tuần trước và đang chờ xác nhận ngân sách.

the tbm process has been streamlined to reduce waiting time by half.

Quy trình tbm đã được đơn giản hóa để giảm thời gian chờ đợi một nửa.

can you check the tbm file for the henderson project? i need to verify the dates.

Bạn có thể kiểm tra tệp tbm cho dự án henderson không? Tôi cần xác minh các ngày.

all tbm records should be archived according to the new retention policy.

Tất cả hồ sơ tbm nên được lưu trữ theo chính sách lưu giữ mới.

the tbm deadline has been moved up due to client demands.

Điều kiện cuối hạn tbm đã được đẩy lên sớm hơn do yêu cầu của khách hàng.

senior management requires monthly tbm updates from all departments.

Bộ phận quản lý cấp cao yêu cầu các bản cập nhật tbm hàng tháng từ tất cả các phòng ban.

please ensure the tbm approval form is signed before submitting the proposal.

Vui lòng đảm bảo biểu mẫu phê duyệt tbm được ký trước khi gửi đề xuất.

the tbm review committee meets every tuesday to evaluate pending cases.

Hội đồng xem xét tbm họp mỗi thứ ba để đánh giá các trường hợp đang chờ xử lý.

our tbm project timeline shows we are currently on schedule for q2 completion.

Đường thời gian dự án tbm của chúng tôi cho thấy hiện tại chúng ta đang đúng tiến độ để hoàn thành quý II.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay