teacups

[Mỹ]/ˈtiːkʌps/
[Anh]/ˈtiːkʌps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của tách trà; một lượng trà được phục vụ trong một tách trà

Cụm từ & Cách kết hợp

colorful teacups

ly tách màu sắc

delicate teacups

ly tách tinh xảo

ceramic teacups

ly tách gốm

matching teacups

ly tách phù hợp

vintage teacups

ly tách cổ điển

fine teacups

ly tách cao cấp

decorative teacups

ly tách trang trí

porcelain teacups

ly tách sứ

stacked teacups

ly tách xếp chồng

painted teacups

ly tách được vẽ

Câu ví dụ

she collected beautiful teacups from around the world.

Cô ấy đã sưu tầm những chiếc tách trà xinh đẹp từ khắp nơi trên thế giới.

we served tea in delicate china teacups.

Chúng tôi rót trà vào những chiếc tách trà bằng sứ tinh xảo.

he accidentally broke one of the antique teacups.

Anh ấy vô tình làm vỡ một trong số những chiếc tách trà cổ.

the teacups were beautifully decorated with floral patterns.

Những chiếc tách trà được trang trí đẹp mắt với họa tiết hoa.

she prefers to drink her tea from large teacups.

Cô ấy thích uống trà từ những chiếc tách trà lớn.

they set the table with matching teacups and saucers.

Họ bày bàn ăn với những chiếc tách trà và đĩa lót tách phù hợp.

he gifted her a set of vintage teacups for her birthday.

Anh ấy tặng cô ấy một bộ tách trà cổ điển nhân dịp sinh nhật của cô ấy.

after the party, we washed all the teacups together.

Sau bữa tiệc, chúng tôi rửa tất cả các tách trà cùng nhau.

these teacups are perfect for afternoon tea.

Những chiếc tách trà này rất lý tưởng cho giờ trà chiều.

she carefully arranged the teacups on the shelf.

Cô ấy cẩn thận sắp xếp các tách trà lên kệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay