technobabble

[Mỹ]/ˈteknəʊbæbl/
[Anh]/ˈteknəʊbæbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngôn ngữ chuyên môn hoặc ngôn ngữ kỹ thuật quá phức tạp, trừu tượng hoặc vô nghĩa đối với người bình thường.
Các dạng của từ
số nhiềutechnobabbles

Cụm từ & Cách kết hợp

technobabbles

tiếng jargon công nghệ

technobabbled

đã nói bằng tiếng jargon công nghệ

technobabble mode

chế độ jargon công nghệ

technobabble overload

quá tải jargon công nghệ

technobabble generator

chương trình tạo jargon công nghệ

technobabble warning

cảnh báo jargon công nghệ

technobabble alert

thông báo jargon công nghệ

Câu ví dụ

the quantum flux capacitor needs to be recalibrated to stabilize the wormhole aperture.

Chiếc tụ điện lượng tử cần được hiệu chỉnh lại để ổn định lỗ sâu đục.

we need to run a diagnostic on the neural network interface before proceeding with the upload.

Chúng ta cần thực hiện chẩn đoán trên giao diện mạng thần kinh trước khi tiến hành tải lên.

the cybernetic implant requires a firmware update to patch the security vulnerability.

Chiếc cấy ghép điện tử cần được cập nhật firmware để vá lỗi bảo mật.

our calculations show the warp drive is operating at 97% efficiency, but we need more power.

Tính toán của chúng ta cho thấy động cơ warp đang hoạt động ở 97% hiệu suất, nhưng chúng ta cần nhiều năng lượng hơn.

the ai algorithm is exhibiting erratic behavior due to conflicting parameters in the subroutines.

Thuật toán AI đang thể hiện hành vi bất thường do các tham số mâu thuẫn trong các chương trình phụ trợ.

i'll need to reboot the mainframe and clear the cache to resolve the synchronization error.

Tôi sẽ cần khởi động lại hệ thống chính và xóa bộ nhớ đệm để khắc phục lỗi đồng bộ.

the holo-emitter matrix is projecting a three-dimensional simulation of the quantum field.

Ma trận phát sóng holo đang chiếu một mô phỏng ba chiều của trường lượng tử.

our sensors detected anomalous readings in the tachyon beam emitter array.

Các cảm biến của chúng ta đã phát hiện các số đọc bất thường trong mảng phát tia tachyon.

the bio-engineered organism's dna sequence contains a glitch that needs immediate correction.

Dãy DNA của sinh vật được kỹ thuật sinh học tạo ra chứa một lỗi cần được sửa ngay lập tức.

the subspace frequency needs to be tuned to match the ship's deflector dish configuration.

Tần số không gian con cần được điều chỉnh để phù hợp với cấu hình đĩa phản xạ của con tàu.

the nanobot swarm is responding to the synaptic commands from the neural lace.

Quần thể robot nano đang phản ứng với các lệnh thần kinh từ lớp màng thần kinh.

we must initiate the emergency protocol to override the locked control systems.

Chúng ta phải khởi động giao thức khẩn cấp để ghi đè lên hệ thống điều khiển bị khóa.

the plasma conduit is leaking energy and causing interference with the shield generators.

Ống dẫn plasma đang rò rỉ năng lượng và gây nhiễu cho các máy phát năng lượng lá chắn.

the molecular synthesizer failed to assemble the compound due to corrupted data in the memory buffer.

Máy tổng hợp phân tử đã thất bại trong việc lắp ráp hợp chất do dữ liệu bị hỏng trong bộ đệm nhớ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay