technological advancement
tiến bộ công nghệ
technological innovation
đổi mới công nghệ
technological process
công nghệ
technological development
phát triển công nghệ
technological progress
tiến bộ công nghệ
technological parameter
tham số công nghệ
technological level
mức độ công nghệ
technological design
thiết kế công nghệ
technological requirements
yêu cầu công nghệ
technological revolution
cách mạng công nghệ
technological change
thay đổi công nghệ
technological data
dữ liệu công nghệ
technological test
thử nghiệm công nghệ
technological economics
kinh tế công nghệ
technological base
nền tảng công nghệ
technological flow sheet
sơ đồ quy trình công nghệ
technological specification
thông số công nghệ
They are in the vanguard of technological advance.
Họ đang đi đầu trong tiến bộ công nghệ.
an age of technological growth.
thời đại của sự phát triển công nghệ.
the onward march of technological progress
sự tiến bộ không ngừng của công nghệ.
a technological process
a technology process
he had little patience with technological gadgetry.
Anh ta ít kiên nhẫn với những thiết bị công nghệ.
they would not regress to pre-technological tribalism.
họ sẽ không quay trở lại với chế độ thị tộc thời tiền công nghệ.
the 1970s saw the beginning of a technological revolution.
Những năm 1970 đánh dấu sự khởi đầu của một cuộc cách mạng công nghệ.
the quickening pace of technological change.
tốc độ nhanh lên của sự thay đổi công nghệ.
behind us in technological develpment.
ở phía sau chúng ta trong sự phát triển công nghệ.
There is no safety in unlimited technological hubris.
Không có sự an toàn nào trong sự kiêu ngạo công nghệ vô hạn.
A successful company must keep up with the pace of technological change.
Một công ty thành công phải theo kịp tốc độ thay đổi công nghệ.
technological innovations designed to save energy.
những cải tiến công nghệ được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.
these marvellous technological toys are fun to play with.
Những món đồ chơi công nghệ tuyệt vời này rất thú vị để chơi.
it should be consigned to the scrap heap of technological history.
nó nên bị bỏ vào đống phế thải của lịch sử công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay