technophobes

[Mỹ]/ˈtɛknəˌfəʊbz/
[Anh]/ˈtɛk.nəˌfoʊbz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người sợ hãi hoặc không thích công nghệ tiên tiến; những người có nỗi sợ công nghệ

Cụm từ & Cách kết hợp

technophobes unite

Những người sợ công nghệ hãy đoàn kết

technophobes beware

Những người sợ công nghệ hãy cẩn thận

technophobes exist

Những người sợ công nghệ tồn tại

technophobes struggle

Những người sợ công nghệ phải vật lộn

technophobes speak

Những người sợ công nghệ nói

technophobes react

Những người sợ công nghệ phản ứng

technophobes fear

Những người sợ công nghệ sợ hãi

technophobes challenge

Những người sợ công nghệ thách thức

technophobes resist

Những người sợ công nghệ chống lại

technophobes complain

Những người sợ công nghệ phàn nàn

Câu ví dụ

technophobes often struggle with modern technology.

Những người sợ công nghệ thường gặp khó khăn với công nghệ hiện đại.

many technophobes prefer traditional methods over digital solutions.

Nhiều người sợ công nghệ thích các phương pháp truyền thống hơn các giải pháp kỹ thuật số.

technophobes may feel overwhelmed by constant technological changes.

Những người sợ công nghệ có thể cảm thấy quá tải vì những thay đổi công nghệ liên tục.

workshops can help technophobes become more comfortable with technology.

Các buổi hội thảo có thể giúp những người sợ công nghệ cảm thấy thoải mái hơn với công nghệ.

it’s important to be patient with technophobes when teaching them new skills.

Điều quan trọng là phải kiên nhẫn với những người sợ công nghệ khi dạy họ các kỹ năng mới.

technophobes often miss out on opportunities due to their fears.

Những người sợ công nghệ thường bỏ lỡ các cơ hội vì nỗi sợ hãi của họ.

some technophobes believe that technology complicates life unnecessarily.

Một số người sợ công nghệ tin rằng công nghệ làm phức tạp cuộc sống một cách không cần thiết.

support groups can provide a safe space for technophobes to share their experiences.

Các nhóm hỗ trợ có thể cung cấp một không gian an toàn để những người sợ công nghệ chia sẻ kinh nghiệm của họ.

technophobes might avoid using smartphones and computers altogether.

Những người sợ công nghệ có thể tránh sử dụng điện thoại thông minh và máy tính hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay