teeshirt

[Mỹ]/ˈtiːʃɜːt/
[Anh]/ˈtiːʃɜːrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo phông cổ tròn; cách viết thay thế của "T-shirt"; áo phông ngắn tay cổ tròn dành cho nam; áo phông; áo phông; áo sơ mi ngắn tay casual
Các dạng của từ
số nhiềuteeshirts

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing a teeshirt

đeo áo phông

teeshirt design

thiết kế áo phông

buy teeshirts

mua áo phông

teeshirt printing

In áo phông

white teeshirt

áo phông trắng

cotton teeshirt

áo phông cotton

teeshirt shop

cửa hàng áo phông

vintage teeshirt

áo phông cổ điển

teeshirt collection

Bộ sưu tập áo phông

graphic teeshirt

áo phông họa tiết

Câu ví dụ

i bought a vintage teeshirt at the thrift store yesterday.

Tôi đã mua một chiếc áo phông cổ điển tại cửa hàng đồ cũ hôm qua.

she custom-designed a teeshirt for her band's promotional tour.

Cô ấy tự thiết kế một chiếc áo phông cho chuyến lưu diễn quảng bá của ban nhạc mình.

the cotton teeshirt feels incredibly soft against my skin.

Chiếc áo phông bằng cotton cảm giác rất mềm mại trên da tôi.

he wears his favorite teeshirt almost every weekend.

Anh ấy mặc chiếc áo phông yêu thích gần như mỗi cuối tuần.

the graphic teeshirt features an abstract art design.

Chiếc áo phông in hình có thiết kế nghệ thuật trừu tượng.

my teeshirt shrank after washing it in hot water.

Chiếc áo phông của tôi bị thu nhỏ sau khi giặt bằng nước nóng.

they sell vintage teeshirts at that downtown boutique.

Họ bán các chiếc áo phông cổ điển tại cửa hàng ở trung tâm thành phố đó.

the designer teeshirt costs more than i expected.

Chiếc áo phông thiết kế có giá cao hơn tôi mong đợi.

i'm looking for a plain white teeshirt to wear under my suit.

Tôi đang tìm kiếm một chiếc áo phông trắng đơn giản để mặc dưới bộ suit của tôi.

the promotional teeshirt distributed at the conference was very popular.

Chiếc áo phông quảng bá được phát tại hội nghị rất được ưa chuộng.

her vintage teeshirt collection includes rare band merchandise.

Bộ sưu tập áo phông cổ điển của cô ấy bao gồm các sản phẩm hiếm của ban nhạc.

the sports teeshirt wicks away moisture during intense workouts.

Chiếc áo phông thể thao giúp thấm hút mồ hôi trong các buổi tập luyện cường độ cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay