tekkis

[Mỹ]/ˈtekɪs/
[Anh]/ˈtekɪs/

Dịch

n. (pl.) kỵ binh sắt; kỵ binh hoặc chiến binh được trang bị vũ khí hạng nặng; hồn sắt; thực thể siêu nhiên làm từ sắt; De Ji (tên thương hiệu hoặc cửa hàng)

Cụm từ & Cách kết hợp

tekking around

Vietnamese_translation

new tekkis

Vietnamese_translation

tekki problem

Vietnamese_translation

tekking it

Vietnamese_translation

tekki solutions

Vietnamese_translation

love my tekkis

Vietnamese_translation

tekking up

Vietnamese_translation

tekki time

Vietnamese_translation

super tekkis

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

engineers tested the new tekkis in the laboratory yesterday.

Các kỹ sư đã thử nghiệm các tekkis mới trong phòng thí nghiệm vào ngày hôm qua.

she purchased several tekkis for the construction project.

Cô ấy đã mua nhiều tekkis cho dự án xây dựng.

the tekkis malfunctioned during the critical experiment.

Các tekkis bị trục trặc trong quá trình thử nghiệm quan trọng.

we need to calibrate the tekkis before proceeding further.

Chúng ta cần hiệu chỉnh các tekkis trước khi tiếp tục.

the tekkis require regular maintenance to function properly.

Các tekkis cần bảo trì thường xuyên để hoạt động bình thường.

he demonstrated how to operate the tekkis effectively.

Anh ấy đã chứng minh cách vận hành các tekkis một cách hiệu quả.

the advanced tekkis improved our productivity significantly.

Các tekkis tiên tiến đã cải thiện đáng kể năng suất của chúng tôi.

our team developed innovative tekkis for the space mission.

Đội ngũ của chúng tôi đã phát triển các tekkis sáng tạo cho nhiệm vụ không gian.

the tekkis integrate seamlessly with existing systems.

Các tekkis tích hợp liền mạch với các hệ thống hiện có.

troubleshooting the tekkis revealed a simple solution.

Việc khắc phục sự cố với các tekkis đã tiết lộ một giải pháp đơn giản.

the manufacturer warrants all tekkis for two years.

Nhà sản xuất bảo hành tất cả các tekkis trong hai năm.

the tekkis arrived damaged and needed immediate replacement.

Các tekkis đến bị hư hỏng và cần thay thế ngay lập tức.

learning to use the tekkis took several weeks of training.

Việc học cách sử dụng các tekkis mất vài tuần huấn luyện.

our competitors lack the sophisticated tekkis we possess.

Đối thủ của chúng tôi thiếu các tekkis tinh vi mà chúng tôi có.

the tekkis must meet strict quality control standards.

Các tekkis phải đáp ứng các tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay