tele

[Mỹ]/'telɪ/
[Anh]/'tɛli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. truyền hình
Word Forms
số nhiềuteles

Cụm từ & Cách kết hợp

telecommunication

viễn thông

telephone

điện thoại

television

телевидение

telemarketing

tiếp thị qua điện thoại

telecommute

đi làm từ xa

Câu ví dụ

¿Puede bajar el volumen de la tele?

Bạn có thể giảm âm lượng của TV được không?

The English word “television” is a mongrel because “tele” comes from Greek and “vision” from Latin.

Từ

The tele recruiter is prompted by a variety of questions, depending on your answers.

Người tuyển dụng từ xa được nhắc đến bởi nhiều câu hỏi khác nhau, tùy thuộc vào câu trả lời của bạn.

Rehabilitant′s muscle spasm can make a tele-rehabilitation training system instable and cause its slave′s movement to be unsmooth when a rehabilitant receives a tele-rehabilitation training.

Co thắt cơ của người đang phục hồi có thể khiến hệ thống tập luyện phục hồi từ xa trở nên không ổn định và gây ra chuyển động không mượt mà của thiết bị điều khiển từ xa khi người đang phục hồi nhận được tập luyện phục hồi từ xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay