telegraphist job
công việc thợ điện đài
experienced telegraphist
thợ điện đài có kinh nghiệm
skilled telegraphist
thợ điện đài lành nghề
telegraphist duties
nhiệm vụ của thợ điện đài
telegraphist training
đào tạo thợ điện đài
telegraphist skills
kỹ năng của thợ điện đài
telegraphist service
dịch vụ thợ điện đài
telegraphist position
vị trí thợ điện đài
telegraphist equipment
thiết bị của thợ điện đài
female telegraphist
thợ điện đài nữ
the telegraphist sent the message quickly.
người làm việc tại trạm điện thoại đã gửi tin nhắn nhanh chóng.
she worked as a telegraphist during the war.
cô ấy làm việc như một người làm việc tại trạm điện thoại trong chiến tranh.
the telegraphist received the urgent dispatch.
người làm việc tại trạm điện thoại đã nhận được thông tin khẩn cấp.
many telegraphists were trained in morse code.
nhiều người làm việc tại trạm điện thoại đã được đào tạo về mã morse.
the telegraphist's skills were in high demand.
kỹ năng của người làm việc tại trạm điện thoại rất được cần thiết.
he became a telegraphist after finishing school.
anh ấy trở thành người làm việc tại trạm điện thoại sau khi tốt nghiệp.
the telegraphist worked long hours at the station.
người làm việc tại trạm điện thoại làm việc nhiều giờ tại trạm.
she admired the dedication of the telegraphist.
cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của người làm việc tại trạm điện thoại.
the telegraphist communicated with distant locations.
người làm việc tại trạm điện thoại đã liên lạc với các địa điểm xa xôi.
in the past, every telegraphist had to be precise.
trong quá khứ, mọi người làm việc tại trạm điện thoại đều phải chính xác.
telegraphist job
công việc thợ điện đài
experienced telegraphist
thợ điện đài có kinh nghiệm
skilled telegraphist
thợ điện đài lành nghề
telegraphist duties
nhiệm vụ của thợ điện đài
telegraphist training
đào tạo thợ điện đài
telegraphist skills
kỹ năng của thợ điện đài
telegraphist service
dịch vụ thợ điện đài
telegraphist position
vị trí thợ điện đài
telegraphist equipment
thiết bị của thợ điện đài
female telegraphist
thợ điện đài nữ
the telegraphist sent the message quickly.
người làm việc tại trạm điện thoại đã gửi tin nhắn nhanh chóng.
she worked as a telegraphist during the war.
cô ấy làm việc như một người làm việc tại trạm điện thoại trong chiến tranh.
the telegraphist received the urgent dispatch.
người làm việc tại trạm điện thoại đã nhận được thông tin khẩn cấp.
many telegraphists were trained in morse code.
nhiều người làm việc tại trạm điện thoại đã được đào tạo về mã morse.
the telegraphist's skills were in high demand.
kỹ năng của người làm việc tại trạm điện thoại rất được cần thiết.
he became a telegraphist after finishing school.
anh ấy trở thành người làm việc tại trạm điện thoại sau khi tốt nghiệp.
the telegraphist worked long hours at the station.
người làm việc tại trạm điện thoại làm việc nhiều giờ tại trạm.
she admired the dedication of the telegraphist.
cô ấy ngưỡng mộ sự tận tâm của người làm việc tại trạm điện thoại.
the telegraphist communicated with distant locations.
người làm việc tại trạm điện thoại đã liên lạc với các địa điểm xa xôi.
in the past, every telegraphist had to be precise.
trong quá khứ, mọi người làm việc tại trạm điện thoại đều phải chính xác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay