encoder

[Mỹ]/ɪnˈkəʊdə/
[Anh]/ɪnˈkoʊdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị chuyển đổi thông tin thành định dạng mã hóa; thiết bị được sử dụng trong máy tính để mã hóa; bộ giải mã; bộ mã hóa

Cụm từ & Cách kết hợp

video encoder

mã hóa video

audio encoder

mã hóa âm thanh

data encoder

mã hóa dữ liệu

image encoder

mã hóa hình ảnh

encoder settings

cài đặt mã hóa

encoder output

đầu ra mã hóa

encoder type

loại mã hóa

encoder configuration

cấu hình mã hóa

encoder performance

hiệu suất mã hóa

encoder quality

chất lượng mã hóa

Câu ví dụ

the audio encoder compresses sound files efficiently.

Bộ mã hóa âm thanh nén các tệp âm thanh một cách hiệu quả.

we need a video encoder for our streaming service.

Chúng tôi cần một bộ mã hóa video cho dịch vụ phát trực tiếp của mình.

the encoder converts the data into a different format.

Bộ mã hóa chuyển đổi dữ liệu thành một định dạng khác.

she is working on an advanced encoder algorithm.

Cô ấy đang làm việc trên một thuật toán mã hóa nâng cao.

the encoder can handle various file types.

Bộ mã hóa có thể xử lý nhiều loại tệp khác nhau.

using a hardware encoder improves performance.

Sử dụng bộ mã hóa phần cứng giúp cải thiện hiệu suất.

the encoder's settings need to be adjusted.

Cần điều chỉnh cài đặt của bộ mã hóa.

he is testing the new encoder for video quality.

Anh ấy đang kiểm tra bộ mã hóa mới để đánh giá chất lượng video.

the software includes a built-in encoder feature.

Phần mềm bao gồm tính năng mã hóa tích hợp.

they are developing a more efficient encoder.

Họ đang phát triển một bộ mã hóa hiệu quả hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay