teleprinter

[Mỹ]/'telɪprɪntə/
[Anh]/ˈtɛləˌprɪntɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy in chữ - một hệ thống máy đánh chữ truyền tải tin nhắn văn bản qua các đường dây điện thoại.
Word Forms
số nhiềuteleprinters

Câu ví dụ

Telex, the short form of “Teleprinter/Teletypewriter Exchange”, refers to message sent or received through a teleprinter/teletypewriter over the telephone network.

Telex, là viết tắt của “Teleprinter/Teletypewriter Exchange”, đề cập đến tin nhắn được gửi hoặc nhận qua teleprinter/teletypewriter qua mạng điện thoại.

Ví dụ thực tế

We got our instructions over a teleprinter.

Chúng tôi nhận được hướng dẫn của chúng tôi qua một máy điện báo.

Nguồn: 6 Minute English

One morning we had about 60 feet of teleprinter message to cut up and divide up and understand before we even get to work.

Một buổi sáng, chúng tôi có khoảng 60 feet tin nhắn điện báo cần phải cắt, chia và hiểu trước khi chúng tôi bắt đầu làm việc.

Nguồn: 6 Minute English

Here's one of the Skylab astronauts, Ed Gibson, telling Lucy Burns, presenter of BBC World Service programme, Witness History, how they communicated with ground control: We got our instructions over a teleprinter.

Đây là một trong những phi hành gia của Skylab, Ed Gibson, kể cho Lucy Burns, người dẫn chương trình của BBC World Service, Witness History, về cách họ giao tiếp với trung tâm điều khiển: Chúng tôi nhận được hướng dẫn của chúng tôi qua một máy điện báo.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay