tempestuousnesses

[Mỹ]/tɛmˈpɛstʃʊəsnəsɪz/
[Anh]/tɛmˈpɛstʃəsnəsɪz/

Dịch

n. trạng thái của sự bão tố; được đặc trưng bởi cảm xúc mạnh mẽ và hỗn loạn hoặc mâu thuẫn.

Cụm từ & Cách kết hợp

tempestuousnesses abound

những cơn bão táp tràn lan

embracing tempestuousnesses

ôm lấy những cơn bão táp

navigating tempestuousnesses

điều hướng qua những cơn bão táp

tempestuousnesses arise

những cơn bão táp xuất hiện

tempestuousnesses challenge

những cơn bão táp thách thức

tempestuousnesses explored

những cơn bão táp được khám phá

understanding tempestuousnesses

hiểu về những cơn bão táp

tempestuousnesses expressed

những cơn bão táp được thể hiện

tempestuousnesses revealed

những cơn bão táp được tiết lộ

tempestuousnesses encountered

những cơn bão táp được gặp phải

Câu ví dụ

the tempestuousnesses of the ocean can be both beautiful and terrifying.

Những tính khí thất thường của đại dương có thể vừa đẹp đẽ vừa đáng sợ.

her tempestuousnesses often led to dramatic arguments.

Những tính khí thất thường của cô ấy thường dẫn đến những cuộc tranh luận kịch liệt.

the tempestuousnesses of their relationship made it exciting yet unstable.

Những tính khí thất thường trong mối quan hệ của họ khiến nó trở nên thú vị nhưng không ổn định.

he admired the tempestuousnesses of nature during the storm.

Anh ấy ngưỡng mộ những tính khí thất thường của thiên nhiên trong suốt cơn bão.

tempestuousnesses in her personality made her a captivating friend.

Những tính khí thất thường trong tính cách của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người bạn quyến rũ.

the tempestuousnesses of the political climate worried many citizens.

Những tính khí thất thường của tình hình chính trị khiến nhiều công dân lo lắng.

he wrote a poem about the tempestuousnesses of love and loss.

Anh ấy đã viết một bài thơ về những tính khí thất thường của tình yêu và mất mát.

the tempestuousnesses of the storm caused widespread damage.

Những tính khí thất thường của cơn bão đã gây ra thiệt hại trên diện rộng.

she learned to embrace the tempestuousnesses of her emotions.

Cô ấy đã học cách đón nhận những tính khí thất thường của cảm xúc của mình.

his tempestuousnesses often made it hard for him to keep friends.

Những tính khí thất thường của anh ấy thường khiến anh ấy khó giữ bạn bè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay