ancient temples
các ngôi đền cổ
temples rise
các ngôi đền mọc lên
visit temples
tham quan các ngôi đền
temples of light
các ngôi đền ánh sáng
temples closed
các ngôi đền đóng cửa
temples adorned
các ngôi đền được trang trí
temples reflect
các ngôi đền phản chiếu
temples stood
các ngôi đền đứng vững
temples guarded
các ngôi đền được bảo vệ
temples shimmer
các ngôi đền lung linh
the ancient temples were beautifully restored.
những ngôi đền cổ được phục hồi một cách tuyệt đẹp.
we visited several temples during our trip to kyoto.
chúng tôi đã thăm một số ngôi đền trong chuyến đi của chúng tôi đến Kyoto.
the temple bells echoed through the valley.
tiếng chuông của ngôi đền vang vọng khắp thung lũng.
monks chanted prayers in the serene temples.
các nhà sư tụng kinh trong những ngôi đền thanh bình.
the temple offered a peaceful retreat from the city.
ngôi đền mang đến một nơi nghỉ ngơi yên bình khỏi sự ồn ào của thành phố.
she lit a candle at the temple shrine.
cô ấy thắp một ngọn nến tại đền thờ.
the temple's architecture was stunning and intricate.
kiến trúc của ngôi đền thật tuyệt vời và phức tạp.
they climbed the steep steps to reach the temples.
họ leo lên những bậc thang dốc để đến được các ngôi đền.
the temples are important cultural landmarks.
những ngôi đền là những địa danh văn hóa quan trọng.
the temple grounds were meticulously landscaped.
khuôn viên ngôi đền được thiết kế cảnh quan một cách tỉ mỉ.
we made offerings at the temple altar.
chúng tôi dâng lễ vật tại bàn thờ của ngôi đền.
the temple library housed a vast collection of ancient scrolls.
thư viện của ngôi đền chứa đựng một bộ sưu tập lớn các cuộn giấy cổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay