tenons

[Mỹ]/'tenən/
[Anh]/ˈtɛnən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần nhô ra ở đầu một mảnh gỗ được sử dụng để nối nó với một mảnh khác bằng cách vừa khít vào một lỗ mortise tương ứng
vt. để nối hoặc gắn chặt bằng cách sử dụng một tenon

Cụm từ & Cách kết hợp

mortise and tenon

mộng và ten

tenon and mortise

mộng và ten

Câu ví dụ

a mortice and tenon joint

một khớp nối mộng và rãnh

to join by a tenon and mortise

nối bằng mộng và rãnh

a mortise-and-tenon joint; flexible joints.

một khớp mộng; các khớp linh hoạt.

The circuit defects of the tenoner in our company were analyzed.

Các lỗi mạch của máy dệt lụa trong công ty chúng tôi đã được phân tích.

But their surfaces bear witness to homely labor: Topping the tallest stone, once part of a trilithon, is a tenon—half of a mortise-and-tenon joint borrowed from woodworking.

Nhưng bề mặt của chúng chứng tỏ sự lao động giản dị: Trên cùng của viên đá cao nhất, từng là một phần của một kết cấu đá ba cột, là một chốt—một nửa của khớp nối đinh ốc và rãnh được mượn từ nghề mộc.

This paper focuses on the design method of firtree tenon/mortise, the three-tooth firtree joint model is established with parametric method by UG software.

Bài báo tập trung vào phương pháp thiết kế mộng/chỗ xuyên của cây thông, mô hình khớp thông ba răng được thiết lập bằng phương pháp tham số bằng phần mềm UG.

Chambon &Guilliet manufacturers of woodworking machines: single ended tenoner, bandsaw, jointer,...

Chambon & Guilliet, nhà sản xuất máy chế biến gỗ: máy xẻ dọc một đầu, máy cưa đai, máy bào,...

Manufacturing of woodworking machines: tenoning machines, planers, straightening machines, strip...

Sản xuất máy chế biến gỗ: máy xẻ, máy bào, máy ép thẳng, dải...

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay