tentativeness

[Mỹ]/ˈtɛntətɪvnəs/
[Anh]/ˈtɛntətɪvnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc không chắc chắn hoặc do dự; một trạng thái tạm thời hoặc tạm thời

Cụm từ & Cách kết hợp

tentativeness in decisions

sự do dự trong quyết định

tentativeness of plans

sự do dự trong kế hoạch

tentativeness in communication

sự do dự trong giao tiếp

tentativeness of proposals

sự do dự trong đề xuất

tentativeness in responses

sự do dự trong phản hồi

tentativeness of commitments

sự do dự trong cam kết

tentativeness in negotiations

sự do dự trong đàm phán

tentativeness of conclusions

sự do dự trong kết luận

tentativeness in actions

sự do dự trong hành động

tentativeness of statements

sự do dự trong phát biểu

Câu ví dụ

her tentativeness in making decisions often leads to missed opportunities.

Sự do dự trong việc đưa ra quyết định của cô thường dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.

the tentativeness of his response made her question his confidence.

Sự do dự trong phản hồi của anh khiến cô đặt câu hỏi về sự tự tin của anh.

there was a tentativeness in his voice that suggested uncertainty.

Có một sự do dự trong giọng nói của anh cho thấy sự không chắc chắn.

her tentativeness about the project stemmed from a lack of experience.

Sự do dự của cô về dự án bắt nguồn từ việc thiếu kinh nghiệm.

he approached the negotiation with a tentativeness that surprised everyone.

Anh tiếp cận đàm phán với một sự do dự khiến mọi người bất ngờ.

the tentativeness of the plan raised questions among the team members.

Sự do dự của kế hoạch đã đặt ra những câu hỏi cho các thành viên trong nhóm.

she expressed her tentativeness about the proposal during the meeting.

Cô bày tỏ sự do dự của mình về đề xuất trong cuộc họp.

his tentativeness in expressing feelings made it hard for her to understand him.

Sự do dự của anh trong việc bày tỏ cảm xúc khiến cô khó hiểu anh.

despite his tentativeness, he eventually made a bold choice.

Bất chấp sự do dự của anh, cuối cùng anh cũng đưa ra một lựa chọn táo bạo.

the tentativeness of her smile revealed her nervousness.

Sự do dự trên nụ cười của cô cho thấy sự bồn chồn của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay