tentmaker

[Mỹ]/ˈtɛntˌmeɪ.kər/
[Anh]/ˈtɛntˌmeɪ.kɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người làm lều
Word Forms
số nhiềutentmakers

Cụm từ & Cách kết hợp

tentmaker business

nghề làm lều

tentmaker profession

nghề nghiệp làm lều

tentmaker skills

kỹ năng của người làm lều

tentmaker trade

nghề buôn bán lều

tentmaker career

sự nghiệp làm lều

tentmaker tools

dụng cụ của người làm lều

tentmaker supplies

nguyên vật liệu làm lều

tentmaker materials

vật liệu làm lều

tentmaker designs

thiết kế lều

tentmaker workshop

xưởng làm lều

Câu ví dụ

he works as a tentmaker during the summer.

anh ấy làm việc với vai trò là người làm lều vào mùa hè.

the tentmaker crafted a beautiful canopy for the wedding.

người làm lều đã tạo ra một tán chướng phô đẹp mắt cho đám cưới.

many tentmakers are skilled in sewing and design.

nhiều người làm lều có kỹ năng về may vá và thiết kế.

the tentmaker used durable materials for the camping tents.

người làm lều đã sử dụng vật liệu bền cho các lều cắm trại.

she learned the trade from her father, a seasoned tentmaker.

cô ấy đã học nghề từ cha mình, một người làm lều dày dặn kinh nghiệm.

the local tentmaker offers custom designs for events.

người làm lều địa phương cung cấp các thiết kế tùy chỉnh cho các sự kiện.

as a tentmaker, he enjoys working with different fabrics.

với vai trò là người làm lều, anh ấy thích làm việc với các loại vải khác nhau.

the tentmaker's workshop was filled with colorful materials.

xưởng của người làm lều tràn ngập những vật liệu đầy màu sắc.

they hired a tentmaker to set up the festival tents.

họ thuê một người làm lều để dựng các lều cho lễ hội.

the tentmaker provided excellent service and quality products.

người làm lều đã cung cấp dịch vụ và sản phẩm chất lượng tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay