| số nhiều | canvassers |
political canvasser
người đi gõ cửa
Here was a type of the travelling canvasser for a manufacturing house--a class which at that time was first being dubbed by the slang of the day “drummers.
Đây là một kiểu người đi lăng tiếp hành trình cho một nhà sản xuất - một tầng lớp mà vào thời điểm đó bắt đầu được gọi là "drummers" bằng tiếng lóng của thời đại.
The political party hired a canvasser to go door-to-door to gather support.
Đảng chính trị đã thuê một người đi lăng tiếp để đi gõ cửa từng nhà để thu thập sự ủng hộ.
The canvasser was tasked with distributing flyers in the neighborhood.
Người đi lăng tiếp được giao nhiệm vụ phát tờ rơi trong khu dân cư.
The canvasser approached potential voters to discuss the candidate's platform.
Người đi lăng tiếp tiếp cận những người có khả năng bỏ phiếu để thảo luận về chương trình của ứng cử viên.
The canvasser was trained to engage with people from diverse backgrounds.
Người đi lăng tiếp được đào tạo để tương tác với những người thuộc nhiều hoàn cảnh khác nhau.
The canvasser's job is to persuade undecided voters to support the candidate.
Công việc của người đi lăng tiếp là thuyết phục những người chưa quyết định bỏ phiếu cho ứng cử viên.
The canvasser collected signatures for a petition to bring about change in the community.
Người đi lăng tiếp đã thu thập chữ ký cho một bản kiến nghị để mang lại sự thay đổi cho cộng đồng.
The canvasser's role is crucial in mobilizing grassroots support for the campaign.
Vai trò của người đi lăng tiếp rất quan trọng trong việc thúc đẩy sự ủng hộ từ cơ sở cho chiến dịch.
The canvasser is responsible for building relationships with voters to ensure their commitment.
Người đi lăng tiếp chịu trách nhiệm xây dựng mối quan hệ với những người có khả năng bỏ phiếu để đảm bảo sự cam kết của họ.
The canvasser's enthusiasm and dedication make a difference in the election outcome.
Sự nhiệt tình và tận tâm của người đi lăng tiếp tạo nên sự khác biệt trong kết quả bầu cử.
The canvasser's efforts contributed to a high voter turnout on election day.
Những nỗ lực của người đi lăng tiếp đã góp phần vào tỷ lệ người đi bỏ phiếu cao vào ngày bầu cử.
political canvasser
người đi gõ cửa
Here was a type of the travelling canvasser for a manufacturing house--a class which at that time was first being dubbed by the slang of the day “drummers.
Đây là một kiểu người đi lăng tiếp hành trình cho một nhà sản xuất - một tầng lớp mà vào thời điểm đó bắt đầu được gọi là "drummers" bằng tiếng lóng của thời đại.
The political party hired a canvasser to go door-to-door to gather support.
Đảng chính trị đã thuê một người đi lăng tiếp để đi gõ cửa từng nhà để thu thập sự ủng hộ.
The canvasser was tasked with distributing flyers in the neighborhood.
Người đi lăng tiếp được giao nhiệm vụ phát tờ rơi trong khu dân cư.
The canvasser approached potential voters to discuss the candidate's platform.
Người đi lăng tiếp tiếp cận những người có khả năng bỏ phiếu để thảo luận về chương trình của ứng cử viên.
The canvasser was trained to engage with people from diverse backgrounds.
Người đi lăng tiếp được đào tạo để tương tác với những người thuộc nhiều hoàn cảnh khác nhau.
The canvasser's job is to persuade undecided voters to support the candidate.
Công việc của người đi lăng tiếp là thuyết phục những người chưa quyết định bỏ phiếu cho ứng cử viên.
The canvasser collected signatures for a petition to bring about change in the community.
Người đi lăng tiếp đã thu thập chữ ký cho một bản kiến nghị để mang lại sự thay đổi cho cộng đồng.
The canvasser's role is crucial in mobilizing grassroots support for the campaign.
Vai trò của người đi lăng tiếp rất quan trọng trong việc thúc đẩy sự ủng hộ từ cơ sở cho chiến dịch.
The canvasser is responsible for building relationships with voters to ensure their commitment.
Người đi lăng tiếp chịu trách nhiệm xây dựng mối quan hệ với những người có khả năng bỏ phiếu để đảm bảo sự cam kết của họ.
The canvasser's enthusiasm and dedication make a difference in the election outcome.
Sự nhiệt tình và tận tâm của người đi lăng tiếp tạo nên sự khác biệt trong kết quả bầu cử.
The canvasser's efforts contributed to a high voter turnout on election day.
Những nỗ lực của người đi lăng tiếp đã góp phần vào tỷ lệ người đi bỏ phiếu cao vào ngày bầu cử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay