tephritic

[Mỹ]/tɛˈfrɪtɪk/
[Anh]/tɛˈfrɪtɪk/

Dịch

adj. liên quan đến hoặc giống như tephrite
n. một loại đá núi lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

tephritic rock

đá tephritic

tephritic magma

magma tephritic

tephritic soil

đất tephritic

tephritic glass

thủy tinh tephritic

tephritic eruption

bùng nổ tephritic

tephritic composition

thành phần tephritic

tephritic deposits

mỏ tephritic

tephritic textures

vân tephritic

tephritic minerals

khoáng vật tephritic

tephritic analysis

phân tích tephritic

Câu ví dụ

the tephritic rock formed from volcanic activity.

các loại đá tephritic hình thành từ hoạt động núi lửa.

scientists studied the tephritic composition of the soil.

các nhà khoa học nghiên cứu thành phần tephritic của đất.

tephritic minerals can provide insights into volcanic eruptions.

các khoáng chất tephritic có thể cung cấp thông tin chi tiết về các vụ phun trào núi lửa.

the region is known for its tephritic deposits.

khu vực này nổi tiếng với các mỏ tephritic.

tephritic glass is often found in volcanic terrains.

thủy tinh tephritic thường được tìm thấy ở các vùng địa hình núi lửa.

geologists analyze tephritic layers in sediment cores.

các nhà địa chất phân tích các lớp tephritic trong lõi trầm tích.

the tephritic eruption changed the landscape dramatically.

vụ phun trào tephritic đã thay đổi đáng kể cảnh quan.

tephritic ash can enhance soil fertility.

tro tephritic có thể làm tăng độ phì nhiêu của đất.

understanding tephritic formations helps in predicting eruptions.

hiểu các hình thành tephritic giúp dự đoán các vụ phun trào.

tephritic rocks are commonly found in volcanic regions.

các loại đá tephritic thường được tìm thấy ở các khu vực núi lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay